Huétor Vega vs Maracena
Tỷ số chung cuộc: Huétor Vega 2-2 Maracena tại Tercera División RFEF - Group 9, 13 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Huétor Vega thắng 2, hòa 4, Maracena thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Las Viñas, Huétor Vega
- Trọng tài
- Héctor Sarmiento
- Phong độ
- LDLWD Huétor Vega
- LDLDD Maracena
- 2' Marcos Corral 1-0
- 9' 1-1 Luis Enrique Herrera11m
- 39' Montero 2-1
- 40' ▲ Gueye ▼ Rubén Martínez
- HT2-1
- 48' ▲ Sabaca ▼ Montero
- 55' ▲ Jorge ▼ Javi Gallo
- 58' 2-2 Alejandro Rosales
- 76' ▲ Mayas ▼ Marcos Corral
- 76' ▲ Carlos Gomez ▼ Manu Oro
- 79' ▲ Raúl Bautista ▼ Fernando
- 80' ▲ Miguel Peinado ▼ Castillo
- FT2-2
Đội hình
- Sergio Muñoz
- Fernando ▼ 79'
- Rafa
- Marcos Corral ▼ 76'
- Hurtado
- Manolo
- Rubén Alarcón
- Ángel Morillas
- Alfonso
- Montero ▼ 48'
- Manu Oro ▼ 76'
Dự bị 4
- Sabaca ▲ 48'
- Mayas ▲ 76'
- Carlos Gomez ▲ 76'
- Raúl Bautista ▲ 79'
- Rubén Haro
- Rubén Martínez ▼ 40'
- Castillo ▼ 80'
- Nico Espigares
- Alejandro Rosales
- Dani Lavela
- Fran Bea
- Jorge Molina
- Jordi
- Javi Gallo ▼ 55'
- Luis Enrique Herrera
Dự bị 3
- Gueye ▲ 40'
- Jorge ▲ 55'
- Miguel Peinado ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 35 - 12 | +23 | 36 | |
| 1 | 18 | 22 - 15 | +7 | 37 | |
| 2 | 20 | 32 - 25 | +7 | 33 | |
| 2 | 18 | 29 - 11 | +18 | 30 | |
| 3 | 20 | 35 - 25 | +10 | 33 | |
| 3 | 18 | 18 - 17 | +1 | 28 | |
| 4 | 18 | 23 - 18 | +5 | 28 | |
| 4 | 20 | 16 - 17 | -1 | 28 | |
| 5 | 20 | 28 - 25 | +3 | 28 | |
| 5 | 18 | 28 - 19 | +9 | 28 | |
| 6 | 18 | 17 - 27 | -10 | 20 | |
| 6 | 20 | 25 - 27 | -2 | 25 | |
| 7 | 18 | 18 - 25 | -7 | 20 | |
| 7 | 20 | 24 - 27 | -3 | 25 | |
| 8 | 18 | 21 - 26 | -5 | 20 | |
| 8 | 20 | 15 - 25 | -10 | 23 | |
| 9 | 20 | 15 - 32 | -17 | 21 | |
| 9 | 18 | 17 - 29 | -12 | 17 | |
| 10 | 18 | 22 - 28 | -6 | 17 | |
| 10 | 20 | 22 - 23 | -1 | 21 | |
| 11 | 20 | 19 - 28 | -9 | 20 |
Relegation Round
So sánh
26Trận đấu28
30Ghi được33
43Thủng lưới41
1.15Bàn thắng mỗi trận1.18
3Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn12
21Hiệp hai22