Maracena vs Huétor Tájar
Tỷ số chung cuộc: Maracena 2-2 Huétor Tájar tại Tercera División RFEF - Group 9, 25 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Maracena thắng 1, hòa 3, Huétor Tájar thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 9 · Group 9 · Vòng 4
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva Maracena, Maracena
- Trọng tài
- Manuel Cantón
- Phong độ
- LDLDD Maracena
- WLLLW Huétor Tájar
- 19' 0-1 Alejandro Casado
- HT0-1
- 46' ▲ Miguel Peinado ▼ Jorge
- 52' ▲ Javi Gallo ▼ Dani Lavela
- 52' ▲ Dani Carrillo ▼ Alejandro Casado
- 60' ▲ David Aguilar ▼ Joaquin
- 81' Miguel Peinado 1-1
- 82' ▲ Faliti ▼ Manu Daza
- 82' ▲ Miyi ▼ Juan Carlos
- 85' Miguel Peinado 2-1
- 88' ▲ Cristo ▼ Jordi
- 90'+6 2-2 Mario Fernández
- FT2-2
Đội hình
- Rubén Haro
- Rubén Martínez
- Castillo
- López
- Alejandro Rosales
- Dani Lavela ▼ 52'
- Fran Bea
- Jorge ▼ 46'
- Jorge Molina
- Jordi ▼ 88'
- Luis Enrique Herrera
Dự bị 3
- Miguel Peinado ▲ 46'
- Javi Gallo ▲ 52'
- Cristo ▲ 88'
- Miguel García
- Javi Pérez
- Miguel Quevedo
- Raúl Castro
- Juan Carlos ▼ 82'
- Joaquin ▼ 60'
- Alberto López
- Juanje
- Mario Fernández
- Manu Daza ▼ 82'
- Alejandro Casado ▼ 52'
Dự bị 4
- Dani Carrillo ▲ 52'
- David Aguilar ▲ 60'
- Faliti ▲ 82'
- Miyi ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 35 - 12 | +23 | 36 | |
| 1 | 18 | 22 - 15 | +7 | 37 | |
| 2 | 20 | 32 - 25 | +7 | 33 | |
| 2 | 18 | 29 - 11 | +18 | 30 | |
| 3 | 20 | 35 - 25 | +10 | 33 | |
| 3 | 18 | 18 - 17 | +1 | 28 | |
| 4 | 18 | 23 - 18 | +5 | 28 | |
| 4 | 20 | 16 - 17 | -1 | 28 | |
| 5 | 20 | 28 - 25 | +3 | 28 | |
| 5 | 18 | 28 - 19 | +9 | 28 | |
| 6 | 18 | 17 - 27 | -10 | 20 | |
| 6 | 20 | 25 - 27 | -2 | 25 | |
| 7 | 18 | 18 - 25 | -7 | 20 | |
| 7 | 20 | 24 - 27 | -3 | 25 | |
| 8 | 18 | 21 - 26 | -5 | 20 | |
| 8 | 20 | 15 - 25 | -10 | 23 | |
| 9 | 20 | 15 - 32 | -17 | 21 | |
| 9 | 18 | 17 - 29 | -12 | 17 | |
| 10 | 18 | 22 - 28 | -6 | 17 | |
| 10 | 20 | 22 - 23 | -1 | 21 | |
| 11 | 20 | 19 - 28 | -9 | 20 |
Relegation Round
So sánh
28Trận đấu26
33Ghi được35
41Thủng lưới36
1.18Bàn thắng mỗi trận1.35
6Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai18