Villaralbo vs Almazán
Tỷ số chung cuộc: Villaralbo 3-0 Almazán tại Tercera División RFEF - Group 8, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Villaralbo thắng 1, hòa 2, Almazán thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 38
- Sân vận động
- Campo Municipal Los Barreros, Villaralbo
- Phong độ
- DWWLL Villaralbo
- LLWDW Almazán
- 36' ▲ Abel López ▼ D. Odetola
- HT0-0
- 46' ▲ Javier Albitre ▼ Hugo Jiménez
- 51' ▲ Luismi ▼ Anibal González
- 51' ▲ Diego Benito ▼ Raúl Sáez
- 55' ▲ Víctor Moreno ▼ Héctor Lapeña
- 59' E. Manero 1-0
- 64' ▲ Dani Martínez ▼ J. Junyent
- 64' ▲ Alonso Romero ▼ Sergio de Frutos
- 66' Roberto Rodríguez 2-0
- 67' Diego González 3-0
- 81' ▲ B. Belami ▼ Mario Moreta
- 81' ▲ Daniel Herrero ▼ Miguel del Río
- FT3-0
Đội hình
- Raúl Sáez ▼ 51'
- Miguel del Río ▼ 81'
- Lolo
- Luis Prieto
- Mario Moreta ▼ 81'
- Diego González
- Anibal González ▼ 51'
- Sekou Kante
- Roberto Rodríguez
- E. Manero
- D. Odetola ▼ 36'
Dự bị 5
- Abel López ▲ 36'
- Luismi ▲ 51'
- Diego Benito ▲ 51'
- B. Belami ▲ 81'
- Daniel Herrero ▲ 81'
- Javi Márquez
- Jorge Pesca
- Íñigo Miranda
- Catalina
- Sergio de Frutos ▼ 64'
- J. Junyent ▼ 64'
- Héctor Lapeña ▼ 55'
- Sergio Santa Cruz
- Marcos Gil
- E. Sidibeh
- Hugo Jiménez ▼ 46'
Dự bị 4
- Javier Albitre ▲ 46'
- Víctor Moreno ▲ 55'
- Dani Martínez ▲ 64'
- Alonso Romero ▲ 64'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 65 - 25 | +40 | 75 | |
| 2 | 36 | 52 - 25 | +27 | 72 | |
| 3 | 36 | 45 - 29 | +16 | 60 | |
| 4 | 36 | 49 - 35 | +14 | 58 | |
| 5 | 36 | 51 - 41 | +10 | 57 | |
| 6 | 36 | 44 - 30 | +14 | 57 | |
| 7 | 36 | 54 - 43 | +11 | 55 | |
| 8 | 36 | 53 - 44 | +9 | 54 | |
| 9 | 36 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 10 | 36 | 37 - 27 | +10 | 50 | |
| 11 | 36 | 48 - 41 | +7 | 48 | |
| 12 | 36 | 36 - 55 | -19 | 44 | |
| 13 | 36 | 44 - 47 | -3 | 41 | |
| 14 | 36 | 39 - 40 | -1 | 40 | |
| 15 | 36 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 16 | 36 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 36 | 28 - 56 | -28 | 32 | |
| 18 | 36 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 19 | 36 | 23 - 78 | -55 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
37Ghi được44
27Thủng lưới47
1.03Bàn thắng mỗi trận1.22
18Giữ sạch lưới8
10Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai22