Arandina vs La Virgen del Camino
Tỷ số chung cuộc: Arandina 1-1 La Virgen del Camino tại Tercera División RFEF - Group 8, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arandina thắng 5, hòa 3, La Virgen del Camino thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio El Montecillo, Aranda de Duero
- Phong độ
- DWLLD Arandina
- LLLWW La Virgen del Camino
- 28' 0-1 Mario Visa
- HT0-1
- 46' ▲ Valentín Prieto ▼ Miguel Angel
- 61' ▲ Alberto Martínez ▼ Diego Rodrigo
- 62' ▲ David Sanz ▼ Víctor Costa
- 62' ▲ Álvaro Santos ▼ Omar
- 76' ▲ Pablo Quintana ▼ Joaquín Calzado
- 78' ▲ Adrián Hornero ▼ Fernando Albín
- 78' ▲ Pedro Dango ▼ John
- 84' David Sanz 1-1
- 86' ▲ D. Vola ▼ I. San Clemente
- 89' ▲ Carlos Carballo ▼ Lucas
- FT1-1
Đội hình
- Martín Cascajo
- Iván Alonso
- John ▼ 78'
- I. San Clemente ▼ 86'
- Víctor Costa ▼ 62'
- Fernando Albín ▼ 78'
- Santi Chico
- Omar ▼ 62'
- Amis García
- Pablo Ortiz
- Jorge de Vicente
Dự bị 5
- David Sanz ▲ 62'
- Álvaro Santos ▲ 62'
- Adrián Hornero ▲ 78'
- Pedro Dango ▲ 78'
- D. Vola ▲ 86'
- Daniel Freile
- Sergio Aller
- Francisco Javier
- Álex Basalo
- Ariel Alvano
- Sergio
- Lucas ▼ 89'
- Mario Visa
- Diego Rodrigo ▼ 61'
- Joaquín Calzado ▼ 76'
- Miguel Angel ▼ 46'
Dự bị 4
- Valentín Prieto ▲ 46'
- Alberto Martínez ▲ 61'
- Pablo Quintana ▲ 76'
- Carlos Carballo ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 65 - 25 | +40 | 75 | |
| 2 | 36 | 52 - 25 | +27 | 72 | |
| 3 | 36 | 45 - 29 | +16 | 60 | |
| 4 | 36 | 49 - 35 | +14 | 58 | |
| 5 | 36 | 51 - 41 | +10 | 57 | |
| 6 | 36 | 44 - 30 | +14 | 57 | |
| 7 | 36 | 54 - 43 | +11 | 55 | |
| 8 | 36 | 53 - 44 | +9 | 54 | |
| 9 | 36 | 43 - 50 | -7 | 51 | |
| 10 | 36 | 37 - 27 | +10 | 50 | |
| 11 | 36 | 48 - 41 | +7 | 48 | |
| 12 | 36 | 36 - 55 | -19 | 44 | |
| 13 | 36 | 44 - 47 | -3 | 41 | |
| 14 | 36 | 39 - 40 | -1 | 40 | |
| 15 | 36 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 16 | 36 | 31 - 53 | -22 | 38 | |
| 17 | 36 | 28 - 56 | -28 | 32 | |
| 18 | 36 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 19 | 36 | 23 - 78 | -55 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu36
50Ghi được44
38Thủng lưới30
1.28Bàn thắng mỗi trận1.22
16Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn11
24Hiệp hai25