Salamanca UDS vs Burgos Promesas
Tỷ số chung cuộc: Salamanca UDS 2-0 Burgos Promesas tại Tercera División RFEF - Group 8, 19 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Salamanca UDS thắng 3, hòa 0, Burgos Promesas thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio El Helmántico, Salamanca
- Phong độ
- LWWWW Salamanca UDS
- DWLWW Burgos Promesas
- 24' M. Galván11m 1-0
- 44' ▲ Jorge de Vicente ▼ Javi Navas
- HT1-0
- 59' ▲ Miguelito ▼ G. Carmona
- 64' ▲ Ethan ▼ Víctor del Monte
- 74' ▲ Guille Cueto ▼ Koke González
- 76' ▲ Álvaro González ▼ M. Galván
- 76' ▲ Antonio Amaro ▼ Álex Caramelo
- 76' ▲ Diego Benito ▼ Carlos Cristeto
- 88' Álvaro González 2-0
- FT2-0
Đội hình
- Jon Villanueva
- M. Seck
- S. Gassama
- Víctor Póveda
- Javi Navas ▼ 44'
- Carlos Cristeto ▼ 76'
- Mati Hernández
- M. Galván ▼ 76'
- G. Fassani
- G. Carmona ▼ 59'
- Álex Caramelo ▼ 76'
Dự bị 5
- Jorge de Vicente ▲ 44'
- Miguelito ▲ 59'
- Álvaro González ▲ 76'
- Antonio Amaro ▲ 76'
- Diego Benito ▲ 76'
- Rubén de Gea
- Ismael Garcés
- Sergio Lucio
- Antonio Molina
- Hugo García
- Víctor del Monte ▼ 64'
- Saúl del Cerro
- Canito
- Koke González ▼ 74'
- Lucas Ricoy
- Sergio Fernández
Dự bị 2
- Ethan ▲ 64'
- Guille Cueto ▲ 74'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu35
68Ghi được31
21Thủng lưới39
1.66Bàn thắng mỗi trận0.89
28Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn14
38Hiệp hai13