Mirandés II vs Colegios Diocesanos
Tỷ số chung cuộc: Mirandés II 0-0 Colegios Diocesanos tại Tercera División RFEF - Group 8, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Mirandés II thắng 2, hòa 3, Colegios Diocesanos thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ence, Miranda de Ebro
- Phong độ
- LLWLD Mirandés II
- WLLLL Colegios Diocesanos
- HT0-0
- 58' ▲ Pitu ▼ Iván Rodríguez
- 58' ▲ Sergio Mayorga ▼ Fernando Martínez
- 58' ▲ Diego Pérez ▼ Jorge Rodríguez
- 62' ▲ Aaron Cámara ▼ Guayo
- 65' ▲ César González ▼ Miguel Muñoz
- 76' ▲ Álvaro Maiso ▼ Asier
- 76' ▲ Yeray Uzal ▼ Manuel Ferreres
- 76' ▲ Diego Rosales ▼ Xabier Resano
- 89' ▲ Víctor Choflas ▼ Camilo
- FT0-0
Đội hình
- Iago Domínguez
- Xabier Resano ▼ 76'
- Manuel Ferreres ▼ 76'
- Hodei
- Jorge Arechavaleta
- Guayo ▼ 62'
- Diego Bartolomé
- Orobiogoikoetxea
- Asier ▼ 76'
- Hugo Zárate
- Raúl Sáenz
Dự bị 4
- Aaron Cámara ▲ 62'
- Álvaro Maiso ▲ 76'
- Yeray Uzal ▲ 76'
- Diego Rosales ▲ 76'
- Mario Velayos
- Josito
- Adrián Garrido
- Nacho
- Sergio Nogal
- Ángel Encinar
- Camilo ▼ 89'
- Iván Rodríguez ▼ 58'
- Fernando Martínez ▼ 58'
- Jorge Rodríguez ▼ 58'
- Miguel Muñoz ▼ 65'
Dự bị 5
- Pitu ▲ 58'
- Sergio Mayorga ▲ 58'
- Diego Pérez ▲ 58'
- César González ▲ 65'
- Víctor Choflas ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
28Ghi được14
38Thủng lưới41
0.82Bàn thắng mỗi trận0.41
7Giữ sạch lưới13
10Trên 2.5 bàn6
15Hiệp hai10