Cristo Atlético vs Colegios Diocesanos
Tỷ số chung cuộc: Cristo Atlético 0-0 Colegios Diocesanos tại Tercera División RFEF - Group 8, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cristo Atlético thắng 2, hòa 2, Colegios Diocesanos thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio La Nueva Balastera, Palencia
- Phong độ
- LWDDL Cristo Atlético
- LWLLL Colegios Diocesanos
- HT0-0
- 46' ▲ Guille Velayos ▼ Sergio Mayorga
- 56' ▲ Daniel Rodríguez ▼ Samu
- 65' ▲ Jorge Rodríguez ▼ Víctor Choflas
- 67' ▲ Amis García ▼ Diego Hernández
- 67' ▲ A. Radjel ▼ Álex Conde
- 90'+4 ▲ Miguel Muñoz ▼ Fernando Martínez
- 90'+9 ▲ Iván Rodríguez ▼ Diego Pérez
- FT0-0
Đội hình
- Javi Marcos
- Nil Coch
- Javi Rodríguez
- Sellés
- Álex Conde ▼ 67'
- Fran Sabaté
- Javi Álvarez
- David Sanz
- Valentín Prieto
- Diego Hernández ▼ 67'
- Samu ▼ 56'
Dự bị 3
- Daniel Rodríguez ▲ 56'
- Amis García ▲ 67'
- A. Radjel ▲ 67'
- Mario Velayos
- Josito
- Adrián Garrido
- Sergio Nogal
- Ángel Encinar
- Camilo
- Alberto Docar
- Sergio Mayorga ▼ 46'
- Víctor Choflas ▼ 65'
- Diego Pérez ▼ 90'
- Fernando Martínez ▼ 90'
Dự bị 4
- Guille Velayos ▲ 46'
- Jorge Rodríguez ▲ 65'
- Miguel Muñoz ▲ 90'
- Iván Rodríguez ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 20 | +32 | 76 | |
| 2 | 34 | 62 - 16 | +46 | 73 | |
| 3 | 34 | 44 - 23 | +21 | 65 | |
| 4 | 34 | 52 - 26 | +26 | 63 | |
| 5 | 34 | 39 - 24 | +15 | 56 | |
| 6 | 34 | 41 - 26 | +15 | 55 | |
| 7 | 34 | 31 - 28 | +3 | 53 | |
| 8 | 34 | 38 - 42 | -4 | 51 | |
| 9 | 34 | 36 - 43 | -7 | 43 | |
| 10 | 34 | 36 - 42 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 30 - 39 | -9 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 15 | 34 | 30 - 45 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 27 - 57 | -30 | 29 | |
| 17 | 34 | 14 - 41 | -27 | 25 | |
| 18 | 34 | 22 - 59 | -37 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
42Ghi được14
28Thủng lưới41
1.17Bàn thắng mỗi trận0.41
14Giữ sạch lưới13
9Trên 2.5 bàn6
27Hiệp hai10