Ponferradina II
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Real Ávila

Ponferradina II vs Real Ávila

Tỷ số chung cuộc: Ponferradina II 0-0 Real Ávila tại Tercera División RFEF - Group 8, 28 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ponferradina II thắng 0, hòa 1, Real Ávila thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 18
Sân vận động
Estadio El Toralín, Ponferrada
Trọng tài
Santiago Quirce
Phong độ
DLLLL Ponferradina II
LLWWL Real Ávila
  1. HT0-0
  2. 62' B. Boye Javier de Mesa
  3. 62' Toper Jorge Velasco
  4. 64' M. Soumarè Y. Lembezat
  5. 74' Juan Klein Javier Mancha
  6. 76' Alberto Martín Ivi
  7. 83' Raúl Arias Mauro Molina
  8. 85' Dani Marqués Dani Sánchez
  9. FT0-0

Đội hình

Ponferradina II HLV: Rubén Vega
  1. N. Fedotov
  2. Javi Rodríguez
  3. Sergio Castañeda
  4. O. Jaiteh
  5. Ibrahim Covi
  6. Y. Lembezat ▼ 64'
  7. Javier Mancha ▼ 74'
  8. Carlos Jiménez
  9. Nicolas Diaz
  10. Mauro Molina ▼ 83'
  11. Hugo Fernández

Dự bị 3

  1. M. Soumarè ▲ 64'
  2. Juan Klein ▲ 74'
  3. Raúl Arias ▲ 83'
Real Ávila HLV: Borja Rubiato
  1. Paisa
  2. Diego Rubio
  3. Sito Cruz
  4. Diego
  5. Dani Sánchez ▼ 85'
  6. Carlos Pascual
  7. Jorge Velasco ▼ 62'
  8. Javier de Mesa ▼ 62'
  9. David Sanz
  10. Fran Adeva
  11. Ivi ▼ 76'

Dự bị 4

  1. B. Boye ▲ 62'
  2. Toper ▲ 62'
  3. Alberto Martín ▲ 76'
  4. Dani Marqués ▲ 85'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arandina
30 55 - 18 +37 68
2
Atlético Astorga
30 54 - 27 +27 61
3
Salamanca UDS
30 38 - 26 +12 53
4
Real Ávila
30 40 - 26 +14 50
5
Atlético Tordesillas
30 30 - 24 +6 50
6
Almazán
30 36 - 32 +4 47
7
La Virgen del Camino
30 36 - 33 +3 45
8
Ponferradina II
30 37 - 32 +5 39
9
Mirandés II
30 41 - 38 +3 38
10
Bembibre
30 35 - 40 -5 35
11
Becerril Campos
30 34 - 46 -12 35
12
Palencia CF
30 42 - 42 0 34
13
Cultural Leonesa II
30 22 - 33 -11 33
14
UD Santa Marta
30 31 - 59 -28 28
15
Unami
30 20 - 52 -32 24
16
Numancia II
30 28 - 51 -23 20
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu35
37Ghi được43
32Thủng lưới31
1.23Bàn thắng mỗi trận1.23
14Giữ sạch lưới16
12Trên 2.5 bàn11
16Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu