Mirandés II vs Ponferradina II
Tỷ số chung cuộc: Mirandés II 3-1 Ponferradina II tại Tercera División RFEF - Group 8, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Mirandés II thắng 3, hòa 0, Ponferradina II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ence, Miranda de Ebro
- Trọng tài
- Nicolás Suárez
- Phong độ
- DLLWL Mirandés II
- DLLLL Ponferradina II
- 16' Nacho Castillo 1-0
- 26' 1-1 Carlos Jiménez11m
- 37' Salifo Caropitche 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ Raúl Arias ▼ Juan Klein
- 53' ▲ Seye ▼ Sergio Castañeda
- 61' ▲ Mauro Molina ▼ Pol Pla
- 61' ▲ Ibrahim ▼ Nicolas Diaz
- 62' Adrián Santolaya 3-1
- 70' ▲ Sergio Granados ▼ Asier
- 74' ▲ Hugo Fernández ▼ Y. Lembezat
- 80' ▲ Daniel Montes ▼ Adrián Santolaya
- 80' ▲ Arturo Giner ▼ Nene
- 87' ▲ Diego Rosales ▼ Salifo Caropitche
- 87' ▲ Antonio Crespo ▼ Manuel Ferreres
- FT3-1
Đội hình
- Iago Domínguez
- Gudiño
- Juan Durán
- Manuel Ferreres ▼ 87'
- Nacho Castillo
- Asier ▼ 70'
- Rubén Murcia
- Hodei
- Adrián Santolaya ▼ 80'
- Nene ▼ 80'
- Salifo Caropitche ▼ 87'
Dự bị 5
- Sergio Granados ▲ 70'
- Daniel Montes ▲ 80'
- Arturo Giner ▲ 80'
- Diego Rosales ▲ 87'
- Antonio Crespo ▲ 87'
- N. Fedotov
- M. Soumarè
- Javi Rodríguez
- Sergio Castañeda ▼ 53'
- O. Jaiteh
- Pol Pla ▼ 61'
- Y. Lembezat ▼ 74'
- Javier Mancha
- Carlos Jiménez
- Nicolas Diaz ▼ 61'
- Juan Klein ▼ 46'
Dự bị 5
- Raúl Arias ▲ 46'
- Seye ▲ 53'
- Mauro Molina ▲ 61'
- Ibrahim ▲ 61'
- Hugo Fernández ▲ 74'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 18 | +37 | 68 | |
| 2 | 30 | 54 - 27 | +27 | 61 | |
| 3 | 30 | 38 - 26 | +12 | 53 | |
| 4 | 30 | 40 - 26 | +14 | 50 | |
| 5 | 30 | 30 - 24 | +6 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 32 | +4 | 47 | |
| 7 | 30 | 36 - 33 | +3 | 45 | |
| 8 | 30 | 37 - 32 | +5 | 39 | |
| 9 | 30 | 41 - 38 | +3 | 38 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 35 | |
| 11 | 30 | 34 - 46 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 42 - 42 | 0 | 34 | |
| 13 | 30 | 22 - 33 | -11 | 33 | |
| 14 | 30 | 31 - 59 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 20 - 52 | -32 | 24 | |
| 16 | 30 | 28 - 51 | -23 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
41Ghi được37
38Thủng lưới32
1.37Bàn thắng mỗi trận1.23
8Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn12
27Hiệp hai16