Ciudad Rodrigo vs La Virgen del Camino
Tỷ số chung cuộc: Ciudad Rodrigo 1-2 La Virgen del Camino tại Tercera División RFEF - Group 8, 13 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ciudad Rodrigo thắng 1, hòa 1, La Virgen del Camino thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Fútbol Francisco Mateos, Salamanca
- Trọng tài
- Antonio Del Bosque
- Phong độ
- WLLLL Ciudad Rodrigo
- LLLLW La Virgen del Camino
- 32' Pablo López 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Mario Visa ▼ Porfírio Puente
- 53' 1-1 Mario Visa
- 66' ▲ Manu González ▼ Alberto García
- 66' ▲ Sergio Honorato ▼ Maza
- 67' ▲ Esaú ▼ Chrisbueno
- 71' ▲ Lucas Rodríguez ▼ Abel Calleja
- 78' 1-2 Mario Visa
- 79' ▲ Dani Crespo ▼ Pablo Pérez
- 79' ▲ Sopale ▼ Francis
- 84' ▲ Álex Basalo ▼ Chema Suárez
- 87' ▲ Adrián Romo ▼ Rober
- FT1-2
Đội hình
- Pepo
- Aziz Zaim
- Pablo Pérez ▼ 79'
- Rober ▼ 87'
- Javier Moriñigo
- Pablo López
- Maza ▼ 66'
- David Risueño
- Alberto Martín
- Francis ▼ 79'
- Alberto García ▼ 66'
Dự bị 5
- Manu González ▲ 66'
- Sergio Honorato ▲ 66'
- Dani Crespo ▲ 79'
- Sopale ▲ 79'
- Adrián Romo ▲ 87'
- Asier Iruskieta
- Francisco Javier
- Porfírio Puente ▼ 46'
- Pablo Gutiérrez
- Sergio Aller
- Matos
- Sergio
- Christian
- Chrisbueno ▼ 67'
- Chema Suárez ▼ 84'
- Abel Calleja ▼ 71'
Dự bị 4
- Mario Visa ▲ 46'
- Esaú ▲ 67'
- Lucas Rodríguez ▲ 71'
- Álex Basalo ▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 61 - 16 | +45 | 75 | |
| 2 | 32 | 51 - 28 | +23 | 64 | |
| 3 | 32 | 45 - 25 | +20 | 58 | |
| 4 | 32 | 36 - 24 | +12 | 55 | |
| 5 | 32 | 37 - 28 | +9 | 54 | |
| 6 | 32 | 55 - 37 | +18 | 54 | |
| 7 | 32 | 39 - 22 | +17 | 53 | |
| 8 | 32 | 45 - 36 | +9 | 47 | |
| 9 | 32 | 33 - 37 | -4 | 42 | |
| 10 | 32 | 32 - 40 | -8 | 40 | |
| 11 | 32 | 28 - 34 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 40 - 48 | -8 | 36 | |
| 13 | 32 | 37 - 49 | -12 | 35 | |
| 14 | 32 | 34 - 49 | -15 | 32 | |
| 15 | 32 | 22 - 51 | -29 | 30 | |
| 16 | 32 | 29 - 65 | -36 | 20 | |
| 17 | 32 | 21 - 56 | -35 | 19 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu35
29Ghi được30
65Thủng lưới35
0.91Bàn thắng mỗi trận0.86
6Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn12
14Hiệp hai18