Palencia CF
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Guijuelo

Palencia CF vs Guijuelo

Tỷ số chung cuộc: Palencia CF 3-2 Guijuelo tại Tercera División RFEF - Group 8, 6 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Palencia CF thắng 2, hòa 0, Guijuelo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 22
Sân vận động
Estadio La Nueva Balastera, Palencia
Trọng tài
Sergio Calleja
Phong độ
LWDWW Palencia CF
LDLLL Guijuelo
  1. 44' Garban 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' Álvaro González Toti
  4. 70' Garban 2-0
  5. 71' Peli David Lorenzo
  6. 75' Diego Miguel Guille Donoso
  7. 75' Iker González Carpio
  8. 75' 2-1 D. Ojog
  9. 87' Mito Martín Jesús Torres
  10. 89' Chopi 3-1
  11. 90' Ignacio Blanco Garban
  12. 90' A. Togola Chopi
  13. 90' 3-2 Giráldez
  14. FT3-2

Đội hình

Palencia CF HLV: Paulino
  1. Chema Leobalde
  2. Carpio ▼ 75'
  3. Adrià Parra
  4. Chopi ▼ 90'
  5. Fernando Sánchez
  6. Óscar Vázquez
  7. Viti García
  8. Garban ▼ 90'
  9. Guille Donoso ▼ 75'
  10. Jesús Torres ▼ 87'
  11. Saúl

Dự bị 5

  1. Diego Miguel ▲ 75'
  2. Iker González ▲ 75'
  3. Mito Martín ▲ 87'
  4. Ignacio Blanco ▲ 90'
  5. A. Togola ▲ 90'
Guijuelo HLV: Mario Sánchez
  1. Alberto Martínez
  2. D. Ojog
  3. Jorge Pesca
  4. Trapero
  5. Toti ▼ 57'
  6. Cristóbal Gil
  7. Carlos Rubén
  8. Álvaro Coque
  9. David Lorenzo ▼ 71'
  10. Álex Caramelo
  11. Giráldez

Dự bị 2

  1. Álvaro González ▲ 57'
  2. Peli ▲ 71'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Guijuelo
32 61 - 16 +45 75
2
Almazán
32 51 - 28 +23 64
3
Real Ávila
32 45 - 25 +20 58
4
Mirandés II
32 36 - 24 +12 55
5
Atlético Tordesillas
32 37 - 28 +9 54
6
Cultural Leonesa II
32 55 - 37 +18 54
7
Arandina
32 39 - 22 +17 53
8
Palencia CF
32 45 - 36 +9 47
9
Atlético Astorga
32 33 - 37 -4 42
10
Bembibre
32 32 - 40 -8 40
11
La Virgen del Camino
32 28 - 34 -6 39
12
Numancia II
32 40 - 48 -8 36
13
UD Santa Marta
32 37 - 49 -12 35
14
Ribert
32 34 - 49 -15 32
15
Salamanca II
32 22 - 51 -29 30
16
Ciudad Rodrigo
32 29 - 65 -36 20
17
Colegios Diocesanos
32 21 - 56 -35 19
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu42
47Ghi được73
37Thủng lưới26
1.38Bàn thắng mỗi trận1.74
14Giữ sạch lưới21
14Trên 2.5 bàn21
29Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu