Mirandés II vs Arandina
Tỷ số chung cuộc: Mirandés II 2-1 Arandina tại Tercera División RFEF - Group 8, 4 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mirandés II thắng 4, hòa 2, Arandina thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 8 · Group 8 · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Ence, Miranda de Ebro
- Trọng tài
- Rubén Gámez
- Phong độ
- DLLWL Mirandés II
- DDWLL Arandina
- 7' Erik Rafael 1-0
- HT1-0
- 65' ▲ Koke González ▼ Mario García
- 67' ▲ Jesús Hoyos ▼ F. Moreyra
- 72' ▲ Asier ▼ Adri Pérez
- 73' ▲ A. Kamate ▼ Juan Adame
- 73' ▲ J. Junyent ▼ Zazu
- 75' 1-1 Sergio Santa Cruz
- 78' ▲ Sergio Guichard ▼ Adrián Santolaya
- 84' Asier 2-1
- 85' ▲ Pedro Dango ▼ Ayoub
- 85' ▲ John Gopar ▼ Ruby
- FT2-1
Đội hình
- Aritz de Miguel
- Xavier Manrique
- Oier Ayerdi
- Victor Sanchis
- Marcos Olguín
- Fernando Villar
- Jofre Cherta
- F. Moreyra ▼ 67'
- Adri Pérez ▼ 72'
- Erik Rafael
- Adrián Santolaya ▼ 78'
Dự bị 3
- Jesús Hoyos ▲ 67'
- Asier ▲ 72'
- Sergio Guichard ▲ 78'
- Paisa
- Juán del Rincón
- Ruby ▼ 85'
- Fernando Bajo
- Juan Adame ▼ 73'
- Vitolo
- Zazu ▼ 73'
- Sergio Santa Cruz
- Alejandro Gómez
- Mario García ▼ 65'
- Ayoub ▼ 85'
Dự bị 5
- Koke González ▲ 65'
- A. Kamate ▲ 73'
- J. Junyent ▲ 73'
- Pedro Dango ▲ 85'
- John Gopar ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 61 - 16 | +45 | 75 | |
| 2 | 32 | 51 - 28 | +23 | 64 | |
| 3 | 32 | 45 - 25 | +20 | 58 | |
| 4 | 32 | 36 - 24 | +12 | 55 | |
| 5 | 32 | 37 - 28 | +9 | 54 | |
| 6 | 32 | 55 - 37 | +18 | 54 | |
| 7 | 32 | 39 - 22 | +17 | 53 | |
| 8 | 32 | 45 - 36 | +9 | 47 | |
| 9 | 32 | 33 - 37 | -4 | 42 | |
| 10 | 32 | 32 - 40 | -8 | 40 | |
| 11 | 32 | 28 - 34 | -6 | 39 | |
| 12 | 32 | 40 - 48 | -8 | 36 | |
| 13 | 32 | 37 - 49 | -12 | 35 | |
| 14 | 32 | 34 - 49 | -15 | 32 | |
| 15 | 32 | 22 - 51 | -29 | 30 | |
| 16 | 32 | 29 - 65 | -36 | 20 | |
| 17 | 32 | 21 - 56 | -35 | 19 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu33
38Ghi được39
27Thủng lưới23
1.12Bàn thắng mỗi trận1.18
15Giữ sạch lưới16
11Trên 2.5 bàn10
22Hiệp hai23