Galapagar vs Villaverde-Boetticher
Tỷ số chung cuộc: Galapagar 0-0 Villaverde-Boetticher tại Tercera División RFEF - Group 7, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Galapagar thắng 0, hòa 4, Villaverde-Boetticher thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 28
- Sân vận động
- Estadio Galapagar, Madrid
- Phong độ
- LLWWD Galapagar
- DLLWL Villaverde-Boetticher
- 14' ▲ Jorge Cortázar ▼ Sergio Pliego
- HT0-0
- 46' ▲ Javi Redondo ▼ Figueroa
- 59' ▲ Jorge Sánchez ▼ Juan de la Torre
- 59' ▲ Gonzaga ▼ Álvaro Bóveda
- 75' ▲ Robustiano Ndong ▼ Iván Fernández
- 85' ▲ Raúl Rabadán ▼ Fran Moreno
- 86' ▲ Regui ▼ Manu Serrano
- 90'+1 ▲ Paco Puertas ▼ Borrasca
- 90'+1 ▲ Alexander Palacios ▼ Miguelón
- FT0-0
Đội hình
- Sergio Iglesias
- R. González
- Carlos García
- Álvaro Bóveda ▼ 59'
- Sergio Pliego ▼ 14'
- Juan de la Torre ▼ 59'
- Buceta
- Manu Serrano ▼ 86'
- More
- Figueroa ▼ 46'
- M. Gil
Dự bị 5
- Jorge Cortázar ▲ 14'
- Javi Redondo ▲ 46'
- Gonzaga ▲ 59'
- Jorge Sánchez ▲ 59'
- Regui ▲ 86'
- Alejo
- Fran Moreno ▼ 85'
- Rubén Muñoz
- Bryan
- Diego Martínez
- Iván Fernández ▼ 75'
- Miguelón ▼ 90'
- R. Obiukwu
- N. Kheribi
- Rubén Díaz
- Borrasca ▼ 90'
Dự bị 4
- Robustiano Ndong ▲ 75'
- Raúl Rabadán ▲ 85'
- Alexander Palacios ▲ 90'
- Paco Puertas ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 32 | +36 | 75 | |
| 2 | 34 | 71 - 52 | +19 | 61 | |
| 3 | 34 | 55 - 48 | +7 | 58 | |
| 4 | 34 | 52 - 37 | +15 | 54 | |
| 5 | 34 | 45 - 41 | +4 | 54 | |
| 6 | 34 | 45 - 42 | +3 | 54 | |
| 7 | 34 | 44 - 36 | +8 | 52 | |
| 8 | 34 | 58 - 38 | +20 | 51 | |
| 9 | 34 | 55 - 50 | +5 | 47 | |
| 10 | 34 | 47 - 47 | 0 | 46 | |
| 11 | 34 | 43 - 44 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 13 | 34 | 30 - 29 | +1 | 42 | |
| 14 | 34 | 38 - 58 | -20 | 38 | |
| 15 | 34 | 42 - 51 | -9 | 38 | |
| 16 | 34 | 42 - 52 | -10 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 68 | -32 | 23 | |
| 18 | 34 | 29 - 61 | -32 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu36
43Ghi được52
45Thủng lưới37
1.19Bàn thắng mỗi trận1.44
12Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai33