Torrejón vs Alcobendas Sport
Tỷ số chung cuộc: Torrejón 1-1 Alcobendas Sport tại Tercera División RFEF - Group 7, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torrejón thắng 5, hòa 4, Alcobendas Sport thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Las Veredillas, Torrejón de Ardoz
- Phong độ
- WLLWL Torrejón
- DDLWD Alcobendas Sport
- 17' Carlos Gómez11m 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ A. El Hilali ▼ Carlos Gómez
- 58' ▲ Mario Linares ▼ A. Cova
- 58' ▲ David Retabe ▼ Javi Heranz
- 58' 1-1 J. Escalante
- 67' ▲ Ángel Aguilar ▼ Íker Liaño
- 73' ▲ Jesús Moyano ▼ Nacho Maganto
- 77' ▲ Adrián Gallego ▼ Ángel Sánchez
- 77' ▲ Nicolás Ruiz ▼ Ruby
- 80' ▲ M. Zúñiga ▼ F. Apostu
- FT1-1
Đội hình
- Ñete
- Iván López
- Christian Martín
- A. Cova ▼ 58'
- Unai Lechosa
- Carlos Gómez ▼ 58'
- Nachete
- Guti
- Íker Liaño ▼ 67'
- Ángel Sánchez ▼ 77'
- Ruby ▼ 77'
Dự bị 5
- A. El Hilali ▲ 58'
- Mario Linares ▲ 58'
- Ángel Aguilar ▲ 67'
- Adrián Gallego ▲ 77'
- Nicolás Ruiz ▲ 77'
- Carlos Morales
- L. Venturini
- Dani Cuevas
- J. Escalante
- Nacho Maganto ▼ 73'
- Guille Nieto
- F. Apostu ▼ 80'
- Jime
- Javi Heranz ▼ 58'
- Gabri Salazar
- Migallón
Dự bị 3
- David Retabe ▲ 58'
- Jesús Moyano ▲ 73'
- M. Zúñiga ▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 32 | +36 | 75 | |
| 2 | 34 | 71 - 52 | +19 | 61 | |
| 3 | 34 | 55 - 48 | +7 | 58 | |
| 4 | 34 | 52 - 37 | +15 | 54 | |
| 5 | 34 | 45 - 41 | +4 | 54 | |
| 6 | 34 | 45 - 42 | +3 | 54 | |
| 7 | 34 | 44 - 36 | +8 | 52 | |
| 8 | 34 | 58 - 38 | +20 | 51 | |
| 9 | 34 | 55 - 50 | +5 | 47 | |
| 10 | 34 | 47 - 47 | 0 | 46 | |
| 11 | 34 | 43 - 44 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 13 | 34 | 30 - 29 | +1 | 42 | |
| 14 | 34 | 38 - 58 | -20 | 38 | |
| 15 | 34 | 42 - 51 | -9 | 38 | |
| 16 | 34 | 42 - 52 | -10 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 68 | -32 | 23 | |
| 18 | 34 | 29 - 61 | -32 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu34
59Ghi được36
54Thủng lưới47
1.51Bàn thắng mỗi trận1.06
11Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai23