Trival Valderas vs Leganés II
Tỷ số chung cuộc: Trival Valderas 1-1 Leganés II tại Tercera División RFEF - Group 7, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Trival Valderas thắng 3, hòa 3, Leganés II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio La Canaleja, Alcorcón
- Phong độ
- WDDWW Trival Valderas
- LDDLW Leganés II
- 11' 0-1 José Friaza11m
- HT0-1
- 50' ▲ Victor Barber ▼ Jaime Turégano
- 70' Iván Leán 1-1
- 73' ▲ Mario Duque ▼ Iván Leán
- 73' ▲ Marc Echarri ▼ Buta
- 78' ▲ Adrián Rosell ▼ J. Urbáez
- 78' ▲ Hugo García ▼ Iker Bachiller
- 78' ▲ S. Zeljajić ▼ D. Osei
- 84' ▲ Marcos Gozalo ▼ Ihab
- 84' ▲ F. Oliva ▼ R. Moussa
- 84' ▲ Mario Jiménez ▼ Jorge Herrero
- FT1-1
Đội hình
- Pablo Lombo
- Jaime Turégano▼ 50'
- Alberto Benítez
- Víctor Calarge
- Raúl Díez
- Manu Jaimez
- Nogueira
- Iván Leán▼ 73'
- R. Moussa▼ 84'
- Ihab▼ 84'
- Buta▼ 73'
Dự bị 5
- Victor Barber▲ 50'
- Mario Duque▲ 73'
- Marc Echarri▲ 73'
- Marcos Gozalo▲ 84'
- F. Oliva▲ 84'
- Guillermo Ruiz
- Iker Bachiller▼ 78'
- S. Imigene
- J. Urbáez▼ 78'
- Pablo Ramírez
- D. Osei▼ 78'
- Fer Rodríguez
- Hugo Solozábal
- Jorge Herrero▼ 84'
- Piri
- José Friaza
Dự bị 4
- Adrián Rosell▲ 78'
- Hugo García▲ 78'
- S. Zeljajić▲ 78'
- Mario Jiménez▲ 84'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 32 | +36 | 75 | |
| 2 | 34 | 71 - 52 | +19 | 61 | |
| 3 | 34 | 55 - 48 | +7 | 58 | |
| 4 | 34 | 52 - 37 | +15 | 54 | |
| 5 | 34 | 45 - 41 | +4 | 54 | |
| 6 | 34 | 45 - 42 | +3 | 54 | |
| 7 | 34 | 44 - 36 | +8 | 52 | |
| 8 | 34 | 58 - 38 | +20 | 51 | |
| 9 | 34 | 55 - 50 | +5 | 47 | |
| 10 | 34 | 47 - 47 | 0 | 46 | |
| 11 | 34 | 43 - 44 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 13 | 34 | 30 - 29 | +1 | 42 | |
| 14 | 34 | 38 - 58 | -20 | 38 | |
| 15 | 34 | 42 - 51 | -9 | 38 | |
| 16 | 34 | 42 - 52 | -10 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 68 | -32 | 23 | |
| 18 | 34 | 29 - 61 | -32 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu37
47Ghi được59
47Thủng lưới40
1.38Bàn thắng mỗi trận1.59
5Giữ sạch lưới11
18Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai33