Trival Valderas vs Collado Villalba
Tỷ số chung cuộc: Trival Valderas 1-0 Collado Villalba tại Tercera División RFEF - Group 7, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Trival Valderas thắng 1, hòa 2, Collado Villalba thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 9
- Sân vận động
- Estadio La Canaleja, Alcorcón
- Phong độ
- WDDWW Trival Valderas
- LDWDL Collado Villalba
- 35' ▲ Jorge Velasco ▼ Sergio García
- HT0-0
- 46' ▲ Gonzalo Merchán ▼ Fernando
- 60' ▲ Guti ▼ Iván Leán
- 60' ▲ Mohamed Gouni ▼ Buta
- 60' ▲ Ot Remolins ▼ Ángel Chamón
- 60' ▲ Pablo Montero ▼ Erald Memaj
- 64' ▲ Mario Duque ▼ Y. Tenkou
- 70' Mario Sánchez 1-0
- 83' ▲ R. Pliushch ▼ Héctor Peña
- 86' ▲ Dani Ventura ▼ Daniel Chaminade
- FT1-0
Đội hình
- Pablo Lombo
- Mario Sánchez
- Raúl Díez
- Manu Jaimez
- Akou Yao
- Nogueira
- Iván Leán ▼ 60'
- Y. Tenkou ▼ 64'
- Fernando ▼ 46'
- Daniel Chaminade ▼ 86'
- Buta ▼ 60'
Dự bị 5
- Gonzalo Merchán ▲ 46'
- Guti ▲ 60'
- Mohamed Gouni ▲ 60'
- Mario Duque ▲ 64'
- Dani Ventura ▲ 86'
- V. Roze
- Dani Munguía
- Jaime Heras
- Sergio García ▼ 35'
- A. Cova
- David Fernández
- Alexander
- Ángel Chamón ▼ 60'
- Erald Memaj ▼ 60'
- E. Eto'o
- Héctor Peña ▼ 83'
Dự bị 4
- Jorge Velasco ▲ 35'
- Ot Remolins ▲ 60'
- Pablo Montero ▲ 60'
- R. Pliushch ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 18 | +44 | 76 | |
| 2 | 34 | 57 - 33 | +24 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 33 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 50 | |
| 5 | 34 | 48 - 48 | 0 | 50 | |
| 6 | 34 | 52 - 47 | +5 | 48 | |
| 7 | 34 | 45 - 48 | -3 | 48 | |
| 8 | 34 | 36 - 33 | +3 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 10 | 34 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 11 | 34 | 39 - 47 | -8 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 40 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 14 | 34 | 42 - 46 | -4 | 39 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 39 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 38 | |
| 17 | 34 | 27 - 39 | -12 | 35 | |
| 18 | 34 | 28 - 52 | -24 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
34Ghi được42
40Thủng lưới46
0.97Bàn thắng mỗi trận1.24
9Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai31