RSD Alcalá vs Canillas
Tỷ số chung cuộc: RSD Alcalá 1-2 Canillas tại Tercera División RFEF - Group 7, 29 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: RSD Alcalá thắng 1, hòa 2, Canillas thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Municipal Virgen del Val, Alcalá de Henares
- Phong độ
- WDLDW RSD Alcalá
- LLLLL Canillas
- 42' ▲ Marcos de Felipe ▼ Tito
- 42' 0-1 Pepe Lora
- HT0-1
- 46' ▲ A. Módula ▼ Aitor Monroy
- 46' ▲ R. Boom ▼ Dani Navarro
- 46' ▲ Marcos Talavera ▼ Pepe Lora
- 49' 0-2 Marcos Talavera11m
- 56' ▲ K. Atta ▼ Zotes
- 60' ▲ S. Castelnoble ▼ A. Terrazas
- 68' ▲ Daniel Olmeda ▼ Chengue
- 79' ▲ Rubén Expósito ▼ Danilo
- 79' Jesús Arribas11m 1-2
- 86' ▲ Iker Bengoa ▼ Miguel Barajas
- FT1-2
Đội hình
- Alejandro Quesada
- Tito▼ 42'
- Dani Navarro▼ 46'
- S. Milchov
- Aitor Monroy▼ 46'
- Jesús Arribas
- Danilo▼ 79'
- David Barca
- David López
- Álvaro Portero
- Zotes▼ 56'
Dự bị 5
- Marcos de Felipe▲ 42'
- A. Módula▲ 46'
- R. Boom▲ 46'
- K. Atta▲ 56'
- Rubén Expósito▲ 79'
- Carlos Pita
- Tino
- Cristian Redondo
- Daniel Gil
- Marcos García
- Miguel Barajas▼ 86'
- Pablo Chozas
- Chengue▼ 68'
- Vicent
- A. Terrazas▼ 60'
- Pepe Lora▼ 46'
Dự bị 4
- Marcos Talavera▲ 46'
- S. Castelnoble▲ 60'
- Daniel Olmeda▲ 68'
- Iker Bengoa▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 18 | +44 | 76 | |
| 2 | 34 | 57 - 33 | +24 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 33 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 50 | |
| 5 | 34 | 48 - 48 | 0 | 50 | |
| 6 | 34 | 52 - 47 | +5 | 48 | |
| 7 | 34 | 45 - 48 | -3 | 48 | |
| 8 | 34 | 36 - 33 | +3 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 10 | 34 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 11 | 34 | 39 - 47 | -8 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 40 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 14 | 34 | 42 - 46 | -4 | 39 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 39 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 38 | |
| 17 | 34 | 27 - 39 | -12 | 35 | |
| 18 | 34 | 28 - 52 | -24 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu34
52Ghi được32
47Thủng lưới48
1.49Bàn thắng mỗi trận0.94
9Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn14
27Hiệp hai15