Galapagar vs Collado Villalba
Tỷ số chung cuộc: Galapagar 2-2 Collado Villalba tại Tercera División RFEF - Group 7, 15 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Galapagar thắng 3, hòa 1, Collado Villalba thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 6
- Sân vận động
- Estadio Galapagar, Madrid
- Phong độ
- LLWWD Galapagar
- LDWDL Collado Villalba
- 45'+4 0-1 Ángel Chamón
- HT0-1
- 46' ▲ Julio ▼ R. González
- 46' ▲ Mauro Molina ▼ Gonzaga
- 48' Jorge Borrego 1-1
- 52' 1-2 E. Eto'o
- 65' Álvaro del Val 2-2
- 67' ▲ Javi Redondo ▼ Nacho
- 67' ▲ Jorge Greci ▼ Álvaro del Val
- 77' ▲ Alejandro Cuadrillero ▼ M. Gil
- 77' ▲ Jorge Velasco ▼ Ángel Chamón
- 77' ▲ Marcos Rodríguez ▼ Alexander
- 82' ▲ Ion Bautista ▼ E. Etoo
- 90'+3 ▲ A. Cova ▼ Héctor Peña
- 90'+3 ▲ A. Guendouri ▼ Sergio García
- FT2-2
Đội hình
- Gonzaga ▼ 46'
- Gonzalo
- R. González ▼ 46'
- Carlos García
- Sergio Pliego
- Álvaro del Val ▼ 67'
- Ángel Aguilar
- Nacho ▼ 67'
- Buceta
- Jorge Borrego
- M. Gil ▼ 77'
Dự bị 5
- Julio ▲ 46'
- Mauro Molina ▲ 46'
- Javi Redondo ▲ 67'
- Jorge Greci ▲ 67'
- Alejandro Cuadrillero ▲ 77'
- V. Roze
- Dani Munguía
- Jaime Heras
- Sergio García ▼ 90'
- David Fernández
- V. Zahladko
- Pablo Montero
- Alexander ▼ 77'
- Ángel Chamón ▼ 77'
- E. Eto'o
- Héctor Peña ▼ 90'
Dự bị 5
- Jorge Velasco ▲ 77'
- Marcos Rodríguez ▲ 77'
- Ion Bautista ▲ 82'
- A. Cova ▲ 90'
- A. Guendouri ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 18 | +44 | 76 | |
| 2 | 34 | 57 - 33 | +24 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 33 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 50 | |
| 5 | 34 | 48 - 48 | 0 | 50 | |
| 6 | 34 | 52 - 47 | +5 | 48 | |
| 7 | 34 | 45 - 48 | -3 | 48 | |
| 8 | 34 | 36 - 33 | +3 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 10 | 34 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 11 | 34 | 39 - 47 | -8 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 40 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 14 | 34 | 42 - 46 | -4 | 39 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 39 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 38 | |
| 17 | 34 | 27 - 39 | -12 | 35 | |
| 18 | 34 | 28 - 52 | -24 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
46Ghi được42
52Thủng lưới46
1.35Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai31