Canillas vs Tres Cantos
Tỷ số chung cuộc: Canillas 1-4 Tres Cantos tại Tercera División RFEF - Group 7, 10 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Canillas thắng 0, hòa 1, Tres Cantos thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Canillas, Madrid
- Phong độ
- LLLLL Canillas
- WLLLL Tres Cantos
- 35' T. Acosta 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Valverde ▼ Febre
- 63' ▲ Tino ▼ Nachete
- 64' ▲ Raúl Uche ▼ Robustiano Ndong
- 67' 1-1 Raúl Rivas
- 74' ▲ S. Castelnoble ▼ Daniel Gil
- 83' 1-2 M. Valverde
- 84' ▲ Pepe Vicente ▼ Pablo Chozas
- 84' ▲ Rafael Espinosa ▼ A. Terrazas
- 87' 1-3 M. Valverde
- 88' ▲ José Ángel ▼ Silvano Nater
- 90' ▲ A. Gaviria ▼ Rubén Bas
- 90'+3 1-4 A. Gaviria
- FT1-4
Đội hình
- Álvaro García
- I. Shamov
- Cristian Redondo
- Daniel Gil ▼ 74'
- Miguel Barajas
- Pablo Chozas ▼ 84'
- T. Acosta
- Chengue
- Nachete ▼ 63'
- Vicent
- A. Terrazas ▼ 84'
Dự bị 4
- Tino ▲ 63'
- S. Castelnoble ▲ 74'
- Pepe Vicente ▲ 84'
- Rafael Espinosa ▲ 84'
- Óscar Otero
- Christian Martín
- Álvaro Pérez
- David Ortega
- Rubén Bas ▼ 90'
- Álvaro
- Robustiano Ndong ▼ 64'
- Febre ▼ 46'
- Raúl Rivas
- Silvano Nater ▼ 88'
- Dani Martínez
Dự bị 4
- M. Valverde ▲ 46'
- Raúl Uche ▲ 64'
- José Ángel ▲ 88'
- A. Gaviria ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 18 | +44 | 76 | |
| 2 | 34 | 57 - 33 | +24 | 63 | |
| 3 | 34 | 47 - 33 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 51 - 39 | +12 | 50 | |
| 5 | 34 | 48 - 48 | 0 | 50 | |
| 6 | 34 | 52 - 47 | +5 | 48 | |
| 7 | 34 | 45 - 48 | -3 | 48 | |
| 8 | 34 | 36 - 33 | +3 | 45 | |
| 9 | 34 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 10 | 34 | 44 - 55 | -11 | 41 | |
| 11 | 34 | 39 - 47 | -8 | 40 | |
| 12 | 34 | 33 - 40 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 35 - 46 | -11 | 40 | |
| 14 | 34 | 42 - 46 | -4 | 39 | |
| 15 | 34 | 43 - 57 | -14 | 39 | |
| 16 | 34 | 37 - 47 | -10 | 38 | |
| 17 | 34 | 27 - 39 | -12 | 35 | |
| 18 | 34 | 28 - 52 | -24 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
32Ghi được45
48Thủng lưới48
0.94Bàn thắng mỗi trận1.32
12Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn16
15Hiệp hai28