Canillas vs Rayo Vallecano II
Tỷ số chung cuộc: Canillas 3-1 Rayo Vallecano II tại Tercera División RFEF - Group 7, 11 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Canillas thắng 2, hòa 1, Rayo Vallecano II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 7 · Group 7 · Vòng 1
- Sân vận động
- Estadio Canillas, Madrid
- Trọng tài
- Aliciia Espinosa
- Phong độ
- LLLLL Canillas
- WLLLD Rayo Vallecano II
- 30' Joselu 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Iván Ramos ▼ Asier
- 46' ▲ Juan ▼ Sergio Manzano
- 46' ▲ I. Hassaine ▼ Diego Lorenzo
- 48' Javi Ruiz 2-0
- 49' ▲ Kike Martín ▼ A. Terrazas
- 49' ▲ Roberto ▼ Javi Hernández
- 59' ▲ Marco ▼ David Viega
- 67' 2-1 Pablo Muñoz11m
- 77' ▲ Marcos Blasco ▼ Javi Ruiz
- 82' ▲ T. Acosta ▼ Joselu
- 83' ▲ Rubén de Tomás ▼ Pablo Muñoz
- 90'+5 Kike Martín11m 3-1
- FT3-1
Đội hình
- Alberto Morán
- Cristian Redondo
- Rodrigo Nunes
- Daniel Gil
- Pablo Chozas
- Corrales
- Javi Ruiz ▼ 77'
- Echer
- Joselu ▼ 82'
- Javi Hernández ▼ 49'
- A. Terrazas ▼ 49'
Dự bị 4
- Kike Martín ▲ 49'
- Roberto ▲ 49'
- Marcos Blasco ▲ 77'
- T. Acosta ▲ 82'
- Carlos Pantoja
- Jaime Alcolado
- Bolo
- David Viega ▼ 59'
- Kevin
- Sergio Manzano ▼ 46'
- Alejandro Asensio
- Diego Méndez
- Asier ▼ 46'
- Pablo Muñoz ▼ 83'
- Diego Lorenzo ▼ 46'
Dự bị 5
- Iván Ramos ▲ 46'
- Juan ▲ 46'
- I. Hassaine ▲ 46'
- Marco ▲ 59'
- Rubén de Tomás ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 22 | +40 | 68 | |
| 2 | 30 | 73 - 27 | +46 | 67 | |
| 3 | 30 | 49 - 24 | +25 | 54 | |
| 4 | 30 | 48 - 40 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | 38 - 32 | +6 | 47 | |
| 6 | 30 | 31 - 28 | +3 | 46 | |
| 7 | 30 | 37 - 38 | -1 | 45 | |
| 8 | 30 | 38 - 44 | -6 | 37 | |
| 9 | 30 | 37 - 47 | -10 | 37 | |
| 10 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 44 | -6 | 35 | |
| 12 | 30 | 30 - 45 | -15 | 34 | |
| 13 | 30 | 34 - 46 | -12 | 34 | |
| 14 | 30 | 42 - 45 | -3 | 33 | |
| 15 | 30 | 31 - 52 | -21 | 32 | |
| 16 | 30 | 21 - 64 | -43 | 16 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu31
34Ghi được42
46Thủng lưới45
1.13Bàn thắng mỗi trận1.35
5Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn20
16Hiệp hai30