Atzeneta vs Crevillente
Tỷ số chung cuộc: Atzeneta 1-0 Crevillente tại Tercera División RFEF - Group 6, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Atzeneta thắng 4, hòa 0, Crevillente thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 6 · Group 6 · Vòng 25
- Sân vận động
- Campo De Futbol El Regit, Atzeneta d'Albaida
- Phong độ
- LWWLD Atzeneta
- LWWWD Crevillente
- 20' Gorxa 1-0
- HT1-0
- 60' ▲ Antonio Gálvez ▼ Mas
- 60' ▲ Francisco Caler ▼ Mario Garcia
- 60' ▲ Víctor Poveda ▼ Manuel Bernabeu
- 65' ▲ Marcos Tome ▼ Luispa
- 73' ▲ Domingo ▼ Óscar Poveda
- 73' ▲ H. Iguaddou ▼ David Martínez
- 75' ▲ Brandon Yarce ▼ Manuel Raillo
- 75' ▲ Víctor Segura ▼ Raúl Botía
- 87' ▲ Tanke ▼ Salva Martí
- FT1-0
Đội hình
- Ferrán Ferri
- José Ballester
- Rodri Flórez
- R. Bairam
- Sergi Miñana
- Salva Martí ▼ 87'
- Arratia
- Gorxa
- Manuel Raillo ▼ 75'
- Luispa ▼ 65'
- Raúl Botía ▼ 75'
Dự bị 4
- Marcos Tome ▲ 65'
- Brandon Yarce ▲ 75'
- Víctor Segura ▲ 75'
- Tanke ▲ 87'
- Jesús Soto
- Fran Martínez
- José Guardiola
- Carlos Cerdán
- Javi Rosquín
- Mario Garcia ▼ 60'
- Mas ▼ 60'
- David Martínez ▼ 73'
- Óscar Poveda ▼ 73'
- Manuel Bernabeu ▼ 60'
- David Torres
Dự bị 5
- Antonio Gálvez ▲ 60'
- Francisco Caler ▲ 60'
- Víctor Poveda ▲ 60'
- Domingo ▲ 73'
- H. Iguaddou ▲ 73'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 58 | +18 | 58 | |
| 2 | 34 | 52 - 32 | +20 | 57 | |
| 3 | 34 | 46 - 24 | +22 | 56 | |
| 4 | 34 | 38 - 30 | +8 | 56 | |
| 5 | 34 | 38 - 31 | +7 | 54 | |
| 6 | 34 | 55 - 37 | +18 | 50 | |
| 7 | 34 | 36 - 34 | +2 | 50 | |
| 8 | 34 | 37 - 36 | +1 | 49 | |
| 9 | 34 | 36 - 34 | +2 | 47 | |
| 10 | 34 | 41 - 36 | +5 | 46 | |
| 11 | 34 | 34 - 35 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 44 | |
| 13 | 34 | 36 - 46 | -10 | 43 | |
| 14 | 34 | 34 - 44 | -10 | 41 | |
| 15 | 34 | 35 - 39 | -4 | 39 | |
| 16 | 34 | 36 - 51 | -15 | 38 | |
| 17 | 34 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 18 | 34 | 23 - 57 | -34 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
36Ghi được34
34Thủng lưới44
1.06Bàn thắng mỗi trận0.97
14Giữ sạch lưới10
10Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai21