Vall de Uxó vs Saguntino
Tỷ số chung cuộc: Vall de Uxó 2-0 Saguntino tại Tercera División RFEF - Group 6, 23 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Vall de Uxó thắng 1, hòa 0, Saguntino thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 6 · Group 6 · Vòng 23
- Phong độ
- DWLLD Vall de Uxó
- LWLWW Saguntino
- 5' Burri 1-0
- HT1-0
- 63' X. Forner
- 64' ▲ Iván Bueno ▼ Aitor Saez
- 64' ▲ Antoni Huerta ▼ Oscar Bertó
- 64' ▲ Carlos Igual ▼ Ángel Pérez
- 67' ▲ José Aguilar ▼ Mario Ferrer
- 68' Adrián Morón 2-0
- 75' ▲ Amine ▼ Mario Cervera
- 75' ▲ Moisés Eboko ▼ David Megina
- 84' ▲ J. Flores ▼ Borja Vicent
- 84' ▲ Omar Fadili ▼ Javi Pérez
- 85' ▲ Alex Guillén ▼ Blas Blasco
- 85' ▲ Castaño ▼ Adrián Morón
- FT2-0
Đội hình
- David Martínez
- Luismi Ruiz
- Sergio Añó
- Piña
- Blas Blasco ▼ 85'
- Mario Ferrer ▼ 67'
- Ximo Forner
- Burri
- Adrián Morón ▼ 85'
- David Megina ▼ 75'
- Mario Cervera ▼ 75'
Dự bị 5
- José Aguilar ▲ 67'
- Amine ▲ 75'
- Moisés Eboko ▲ 75'
- Alex Guillén ▲ 85'
- Castaño ▲ 85'
- Salva de la Cruz
- Javi Pérez ▼ 84'
- Berto Espeso
- Borja Vicent ▼ 84'
- Oscar Bertó ▼ 64'
- Albert Núñez
- Xavi Pons
- Luis Navarro
- M. Rivera
- Ángel Pérez ▼ 64'
- Aitor Saez ▼ 64'
Dự bị 5
- Iván Bueno ▲ 64'
- Antoni Huerta ▲ 64'
- Carlos Igual ▲ 64'
- J. Flores ▲ 84'
- Omar Fadili ▲ 84'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 76 - 58 | +18 | 58 | |
| 2 | 34 | 52 - 32 | +20 | 57 | |
| 3 | 34 | 46 - 24 | +22 | 56 | |
| 4 | 34 | 38 - 30 | +8 | 56 | |
| 5 | 34 | 38 - 31 | +7 | 54 | |
| 6 | 34 | 55 - 37 | +18 | 50 | |
| 7 | 34 | 36 - 34 | +2 | 50 | |
| 8 | 34 | 37 - 36 | +1 | 49 | |
| 9 | 34 | 36 - 34 | +2 | 47 | |
| 10 | 34 | 41 - 36 | +5 | 46 | |
| 11 | 34 | 34 - 35 | -1 | 45 | |
| 12 | 34 | 34 - 39 | -5 | 44 | |
| 13 | 34 | 36 - 46 | -10 | 43 | |
| 14 | 34 | 34 - 44 | -10 | 41 | |
| 15 | 34 | 35 - 39 | -4 | 39 | |
| 16 | 34 | 36 - 51 | -15 | 38 | |
| 17 | 34 | 35 - 59 | -24 | 27 | |
| 18 | 34 | 23 - 57 | -34 | 23 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
37Ghi được41
36Thủng lưới36
1.09Bàn thắng mỗi trận1.21
15Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai27