Jove Español
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Vall de Uxó

Jove Español vs Vall de Uxó

Tỷ số chung cuộc: Jove Español 1-0 Vall de Uxó tại Tercera División RFEF - Group 6, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Jove Español thắng 1, hòa 1, Vall de Uxó thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 6 · Group 6 · Vòng 15
Sân vận động
Ciudad Deportiva de San Vicente del Raspeig, San Vicente del Raspeig
Phong độ
DWLLL Jove Español
DWLLD Vall de Uxó
  1. 45'+3 José García 1-0
  2. HT1-0
  3. 63' Mario Ferrer Alex Guillén
  4. 63' David Megina José Aguilar
  5. 70' Martín Lillo Samy
  6. 72' Álex Pérez José García
  7. 74' Sergio Añó Moisés Eboko
  8. 74' Mario Cervera Luismi Ruiz
  9. 81' Iván Nicolas Antonio Lara
  10. FT1-0

Đội hình

Jove Español HLV: Ángel López
  1. Adri Real
  2. M. Di Menno
  3. Samy ▼ 70'
  4. Zakarias
  5. W. Navarro
  6. José García ▼ 72'
  7. Monty
  8. Javi Salero
  9. Borja Íñiguez
  10. Antonio Lara ▼ 81'
  11. Iván Fernández

Dự bị 3

  1. Martín Lillo ▲ 70'
  2. Álex Pérez ▲ 72'
  3. Iván Nicolas ▲ 81'
Vall de Uxó HLV: Manuel Descalzo
  1. David Martínez
  2. Luismi Ruiz ▼ 74'
  3. Alex Guillén ▼ 63'
  4. Piña
  5. Blas Blasco
  6. Ximo Forner
  7. Adrián Morón
  8. Amine
  9. Moisés Eboko ▼ 74'
  10. Zurita
  11. José Aguilar ▼ 63'

Dự bị 4

  1. Mario Ferrer ▲ 63'
  2. David Megina ▲ 63'
  3. Sergio Añó ▲ 74'
  4. Mario Cervera ▲ 74'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Castellón II
34 76 - 58 +18 58
2
Roda
34 52 - 32 +20 57
3
La Nucía
34 46 - 24 +22 56
4
Castellonense
34 38 - 30 +8 56
5
Utiel
34 38 - 31 +7 54
6
Villarreal III
34 55 - 37 +18 50
7
Atzeneta
34 36 - 34 +2 50
8
Vall de Uxó
34 37 - 36 +1 49
9
Soneja
34 36 - 34 +2 47
10
Saguntino
34 41 - 36 +5 46
11
Ontinyent 1931
34 34 - 35 -1 45
12
Levante UD II
34 34 - 39 -5 44
13
Jove Español
34 36 - 46 -10 43
14
Crevillente
34 34 - 44 -10 41
15
Torrellano
34 35 - 39 -4 39
16
Racing CF Benidorm
34 36 - 51 -15 38
17
Patacona
34 35 - 59 -24 27
18
Rayo Ibense
34 23 - 57 -34 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

35Trận đấu34
36Ghi được37
51Thủng lưới36
1.03Bàn thắng mỗi trận1.09
7Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn13
24Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu