Villarreal III vs Hércules II
Tỷ số chung cuộc: Villarreal III 1-0 Hércules II tại Tercera División RFEF - Group 6, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Villarreal III thắng 3, hòa 1, Hércules II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 6 · Group 6 · Vòng 9
- Sân vận động
- Ciudad Deportiva Pamesa Cerámica, Villarreal
- Trọng tài
- Rafael Bueno
- Phong độ
- WWLWW Villarreal III
- LWLLL Hércules II
- 25' Sergio Hinojosa 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ José Fajardo ▼ Ángel Marín
- 57' ▲ Rafael de Palmas ▼ Coke Pastor
- 64' ▲ Iván Ramos ▼ R. Franco
- 68' ▲ Jorge Galvañ ▼ Rafael Palao
- 73' ▲ Miguel Ángel ▼ Sergio Hinojosa
- 73' ▲ F. Bonfiglio ▼ Jorge Pascual
- 82' ▲ S. Akyuz ▼ Víctor Esquerdo
- 82' ▲ Damián Secilla ▼ Marc Martínez
- 87' ▲ A. Efremov ▼ Alejandro Jiménez
- 87' ▲ Pau Vidal ▼ Rubén Bonachera
- FT1-0
Đội hình
- Rubén Gómez
- Abraham del Moral
- Hugo Pérez
- Marcos Sánchez
- Rubén Bonachera ▼ 87'
- Alejandro Jiménez ▼ 87'
- Jordi Ortega
- Sergio Hinojosa ▼ 73'
- Daniel Clavijo
- R. Franco ▼ 64'
- Jorge Pascual ▼ 73'
Dự bị 5
- Iván Ramos ▲ 64'
- Miguel Ángel ▲ 73'
- F. Bonfiglio ▲ 73'
- A. Efremov ▲ 87'
- Pau Vidal ▲ 87'
- Marc Martínez ▼ 82'
- Ángel Marín ▼ 46'
- David López
- Dani Marín
- Nicolás Ortiz
- Rafael Palao ▼ 68'
- Jared
- Abel
- Víctor Esquerdo ▼ 82'
- J. N'djoli
- Coke Pastor ▼ 57'
Dự bị 5
- José Fajardo ▲ 46'
- Rafael de Palmas ▲ 57'
- Jorge Galvañ ▲ 68'
- S. Akyuz ▲ 82'
- Damián Secilla ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 23 | +22 | 60 | |
| 2 | 30 | 46 - 23 | +23 | 58 | |
| 3 | 30 | 39 - 25 | +14 | 51 | |
| 4 | 30 | 29 - 17 | +12 | 51 | |
| 5 | 30 | 29 - 23 | +6 | 46 | |
| 6 | 30 | 31 - 27 | +4 | 45 | |
| 7 | 30 | 29 - 36 | -7 | 40 | |
| 8 | 30 | 33 - 37 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 28 - 27 | +1 | 38 | |
| 10 | 30 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 25 - 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | 26 - 35 | -9 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 48 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | 20 - 27 | -7 | 32 | |
| 15 | 30 | 25 - 40 | -15 | 30 | |
| 16 | 30 | 32 - 45 | -13 | 28 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
33Ghi được32
37Thủng lưới45
1.1Bàn thắng mỗi trận1.07
6Giữ sạch lưới8
14Trên 2.5 bàn16
20Hiệp hai19