Saguntino vs Jove Español
Tỷ số chung cuộc: Saguntino 1-1 Jove Español tại Tercera División RFEF - Group 6, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Saguntino thắng 5, hòa 1, Jove Español thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 6 · Group 6 · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio Nou Camp de Morvedre, Sagunt
- Trọng tài
- Víctor Moreno
- Phong độ
- LWLWW Saguntino
- DWLLL Jove Español
- 34' 0-1 Jorge Serrano
- HT0-1
- 46' ▲ Angel Cobo ▼ Nando Expósito
- 46' ▲ Ferran Zarzoso ▼ Rubén Valverde
- 46' ▲ Ferrán Giner ▼ Carlos Esteve
- 46' ▲ Luis Gilabert ▼ Ximo Forner
- 55' ▲ Etxebe ▼ José Campos
- 70' ▲ Pablo Morgado ▼ Abraham Gomis
- 70' ▲ Jose Vallino ▼ Víctor Banegas
- 76' ▲ Borja Tárrega ▼ Adrián Miñarro
- 90'+3 Luis Navarro 1-1
- FT1-1
Đội hình
- Vicente Company
- Rubén Valverde ▼ 46'
- Kike Torrent
- Enrique Sampedro
- Nando Expósito ▼ 46'
- Ximo Forner ▼ 46'
- Adrián Miñarro ▼ 76'
- Ale de los Santos
- Luis Navarro
- Hyeon-Jun Park
- Carlos Esteve ▼ 46'
Dự bị 5
- Angel Cobo ▲ 46'
- Ferran Zarzoso ▲ 46'
- Ferrán Giner ▲ 46'
- Luis Gilabert ▲ 46'
- Borja Tárrega ▲ 76'
- Alberto Maciá
- Trabuco
- Pablo Pagán
- Óscar Amat
- Luis Ortiz
- Víctor Banegas ▼ 70'
- Jorge Serrano
- Andrés Torres
- Abraham Gomis ▼ 70'
- José Campos ▼ 55'
- Iván Fernández
Dự bị 3
- Etxebe ▲ 55'
- Pablo Morgado ▲ 70'
- Jose Vallino ▲ 70'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 65 - 27 | +38 | 74 | |
| 2 | 36 | 46 - 30 | +16 | 64 | |
| 3 | 36 | 46 - 25 | +21 | 63 | |
| 4 | 36 | 36 - 27 | +9 | 62 | |
| 5 | 36 | 42 - 32 | +10 | 60 | |
| 6 | 36 | 50 - 35 | +15 | 58 | |
| 7 | 36 | 34 - 23 | +11 | 56 | |
| 8 | 36 | 56 - 29 | +27 | 54 | |
| 9 | 36 | 52 - 39 | +13 | 51 | |
| 10 | 36 | 37 - 37 | 0 | 51 | |
| 11 | 36 | 35 - 36 | -1 | 49 | |
| 12 | 36 | 44 - 46 | -2 | 47 | |
| 13 | 36 | 32 - 34 | -2 | 46 | |
| 14 | 36 | 23 - 31 | -8 | 45 | |
| 15 | 36 | 29 - 44 | -15 | 40 | |
| 16 | 36 | 27 - 39 | -12 | 37 | |
| 17 | 36 | 22 - 46 | -24 | 31 | |
| 18 | 36 | 32 - 78 | -46 | 25 | |
| 19 | 36 | 14 - 64 | -50 | 19 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu41
46Ghi được29
30Thủng lưới35
1.28Bàn thắng mỗi trận0.71
15Giữ sạch lưới16
10Trên 2.5 bàn6
30Hiệp hai15