Girona FC II vs Granollers
Tỷ số chung cuộc: Girona FC II 1-2 Granollers tại Tercera División RFEF - Group 5, 24 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Girona FC II thắng 2, hòa 1, Granollers thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 33
- Sân vận động
- Camp de Futbol Torres de Palau, Girona
- Trọng tài
- Víctor Sánchez
- Phong độ
- WLWLL Girona FC II
- WLWLL Granollers
- 31' Adrià Gené 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Gerard Marquillas ▼ Ayub El Harrak
- 61' ▲ Isaac Padilla ▼ Adrià Recort
- 74' ▲ Gerard Urbina ▼ Fran Álvarez
- 77' ▲ Unai Hernandez ▼ Oscar Ureña
- 81' ▲ Dawda Camara ▼ Sarkodie Dapaah
- 81' ▲ Iker Garcia ▼ Adrià Gené
- 81' 1-1 Isaac Padilla
- 89' 1-2 Gerard Urbina
- 90' ▲ Juanpi Sepúlveda ▼ Hamza Bakali
- 90' ▲ Roger García ▼ Carlos Cano
- FT1-2
Đội hình
- Jonatan Morilla
- Eric Monjonell
- Marc Fuentes
- Álex Sala
- Pau Victor
- Oscar Ureña ▼ 77'
- Ricard Artero
- Adrià Gené ▼ 81'
- Suleiman Camara
- Gabriel Martínez
- Sarkodie Dapaah ▼ 81'
Dự bị 3
- Unai Hernandez ▲ 77'
- Dawda Camara ▲ 81'
- Iker Garcia ▲ 81'
- Manu Martín
- Peque
- Fran Álvarez ▼ 74'
- Adri
- Victor Diaz
- Oumar Bah
- Juli Serrano
- Ayub El Harrak ▼ 46'
- Hamza Bakali ▼ 90'
- Adrià Recort ▼ 61'
- Carlos Cano ▼ 90'
Dự bị 5
- Gerard Marquillas ▲ 46'
- Isaac Padilla ▲ 61'
- Gerard Urbina ▲ 74'
- Juanpi Sepúlveda ▲ 90'
- Roger García ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 43 - 21 | +22 | 64 | |
| 2 | 32 | 53 - 32 | +21 | 61 | |
| 3 | 32 | 43 - 25 | +18 | 59 | |
| 4 | 32 | 38 - 25 | +13 | 58 | |
| 5 | 32 | 47 - 33 | +14 | 53 | |
| 6 | 32 | 43 - 37 | +6 | 49 | |
| 7 | 32 | 35 - 26 | +9 | 44 | |
| 8 | 32 | 29 - 24 | +5 | 44 | |
| 9 | 32 | 35 - 31 | +4 | 43 | |
| 10 | 32 | 39 - 31 | +8 | 42 | |
| 11 | 32 | 25 - 33 | -8 | 41 | |
| 12 | 32 | 33 - 39 | -6 | 40 | |
| 13 | 32 | 32 - 41 | -9 | 34 | |
| 14 | 32 | 32 - 48 | -16 | 34 | |
| 15 | 32 | 29 - 37 | -8 | 32 | |
| 16 | 32 | 23 - 60 | -37 | 25 | |
| 17 | 32 | 23 - 59 | -36 | 21 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu35
38Ghi được36
25Thủng lưới53
1.19Bàn thắng mỗi trận1.03
12Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai21