L'Hospitalet
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Sants

L'Hospitalet vs Sants

Tỷ số chung cuộc: L'Hospitalet 2-3 Sants tại Tercera División RFEF - Group 5, 20 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: L'Hospitalet thắng 1, hòa 3, Sants thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Municipal de Hospitalet de Llobregat, L'Hospitalet de Llobregat
Trọng tài
Lluís Espallargas
Phong độ
LWDDL L'Hospitalet
LLLLW Sants
  1. 1' Joel Lasso 1-0
  2. 8' 1-1 F. Osorio
  3. 30' Joel Lasso 2-1
  4. 43' 2-2 Marc Rayo
  5. HT2-2
  6. 51' 2-3 Marc Rayo
  7. 62' Edgar Álvaro Del Chicca
  8. 62' Juanan Gallego Guillem Pujol
  9. 70' Xavi Laborde F. Osorio
  10. 76' Guillermo Torres Gonzalo Carmona
  11. 78' Christian Alfonso Joel Lasso
  12. 88' Pau Celma Adrià Prado
  13. FT2-3

Đội hình

L'Hospitalet HLV: Cristian
  1. Nil Torreguitart
  2. Guillem Pujol ▼ 62'
  3. Diego Martínez
  4. Adrià Parera
  5. Del Chicca ▼ 62'
  6. Joan Verdú
  7. Ton Alcover
  8. Cristian Gómez
  9. Miquel Ripoll
  10. Joel Lasso ▼ 78'
  11. Enric Baquero

Dự bị 3

  1. Edgar Álvaro ▲ 62'
  2. Juanan Gallego ▲ 62'
  3. Christian Alfonso ▲ 78'
Sants HLV: Tito Lossio
  1. Raul Martínez
  2. Arenas
  3. Oriol Antonell
  4. Adrià Prado ▼ 88'
  5. Iván Julián
  6. S. Takemoto
  7. Marc Rayo
  8. Alberto Salamanca
  9. Carlos Portero
  10. F. Osorio ▼ 70'
  11. Gonzalo Carmona ▼ 76'

Dự bị 3

  1. Xavi Laborde ▲ 70'
  2. Guillermo Torres ▲ 76'
  3. Pau Celma ▲ 88'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manresa
32 43 - 21 +22 64
2
Olot
32 53 - 32 +21 61
3
San Cristóbal
32 43 - 25 +18 59
4
Girona FC II
32 38 - 25 +13 58
5
UE Sant Andreu
32 47 - 33 +14 53
6
L'Hospitalet
32 43 - 37 +6 49
7
Pobla Mafumet
32 35 - 26 +9 44
8
Vilassar Mar
32 29 - 24 +5 44
9
Grama
32 35 - 31 +4 43
10
Peralada
32 39 - 31 +8 42
11
Vilafranca
32 25 - 33 -8 41
12
Castelldefels
32 33 - 39 -6 40
13
Sants
32 32 - 41 -9 34
14
Granollers
32 32 - 48 -16 34
15
Figueres
32 29 - 37 -8 32
16
Ascó
32 23 - 60 -37 25
17
Guineueta
32 23 - 59 -36 21
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu34
47Ghi được35
45Thủng lưới43
1.31Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới8
17Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu