Sants vs Peralada
Tỷ số chung cuộc: Sants 0-1 Peralada tại Tercera División RFEF - Group 5, 18 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sants thắng 2, hòa 2, Peralada thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 5 · Group 5 · Vòng 1
- Sân vận động
- Camp de Futbol Energia, Barcelona
- Trọng tài
- Josep Ollé
- Phong độ
- LLLLW Sants
- WDDWD Peralada
- 35' 0-1 Arnau Ortiz
- HT0-1
- 56' ▲ Hwang Seom-Gyu ▼ M. Quadri
- 56' ▲ Eric Pimentel ▼ Arnau Ortiz
- 60' ▲ Juli Berenguer ▼ Miguel Martínez
- 66' ▲ Salim Diaby ▼ Éric Vilanova
- 76' ▲ Marc Martin ▼ Pau Celma
- 79' ▲ Torrentbó ▼ Alex Calatrava
- 79' ▲ Eric Ruiz ▼ Gerard Batalla
- 85' ▲ Cristian Del Pozo ▼ Josu Currais
- 85' ▲ Carles Puig ▼ Adriá Casanova
- FT0-1
Đội hình
- Oriol Antonell
- David Cura
- Rubi
- Gerard Batalla ▼ 79'
- Ot Serrano
- Miguel Martínez ▼ 60'
- Alex Calatrava ▼ 79'
- Iván García
- Abodlai Bandeh
- Guillermo Torres
- Pau Celma ▼ 76'
Dự bị 4
- Juli Berenguer ▲ 60'
- Marc Martin ▲ 76'
- Torrentbó ▲ 79'
- Eric Ruiz ▲ 79'
- David Aroca
- Micaló
- Éric Vilanova ▼ 66'
- Guillem Corominas
- Sergio Romero
- Papa
- Josu Currais ▼ 85'
- Iván Amoedo
- Arnau Ortiz ▼ 56'
- Adriá Casanova ▼ 85'
- M. Quadri ▼ 56'
Dự bị 5
- Hwang Seom-Gyu ▲ 56'
- Eric Pimentel ▲ 56'
- Salim Diaby ▲ 66'
- Cristian Del Pozo ▲ 85'
- Carles Puig ▲ 85'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 31 - 15 | +16 | 40 | |
| 1 | 20 | 35 - 17 | +18 | 44 | |
| 2 | 20 | 29 - 12 | +17 | 37 | |
| 2 | 20 | 33 - 16 | +17 | 40 | |
| 3 | 20 | 32 - 22 | +10 | 33 | |
| 3 | 20 | 23 - 11 | +12 | 35 | |
| 4 | 20 | 17 - 13 | +4 | 31 | |
| 4 | 20 | 24 - 21 | +3 | 31 | |
| 5 | 20 | 21 - 16 | +5 | 29 | |
| 5 | 20 | 21 - 21 | 0 | 30 | |
| 6 | 20 | 19 - 20 | -1 | 28 | |
| 6 | 20 | 22 - 28 | -6 | 27 | |
| 7 | 20 | 16 - 18 | -2 | 25 | |
| 7 | 20 | 27 - 25 | +2 | 26 | |
| 8 | 20 | 16 - 24 | -8 | 22 | |
| 8 | 20 | 17 - 25 | -8 | 24 | |
| 9 | 20 | 19 - 32 | -13 | 21 | |
| 9 | 20 | 12 - 24 | -12 | 17 | |
| 10 | 20 | 20 - 26 | -6 | 18 | |
| 10 | 20 | 14 - 32 | -18 | 13 | |
| 11 | 20 | 13 - 24 | -11 | 15 | |
| 11 | 20 | 10 - 29 | -19 | 12 |
Relegation Round
So sánh
30Trận đấu30
33Ghi được31
35Thủng lưới30
1.1Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn10
21Hiệp hai17