Atlético Mineros vs Colindres
Tỷ số chung cuộc: Atlético Mineros 2-0 Colindres tại Tercera División RFEF - Group 3, 30 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Atlético Mineros thắng 1, hòa 1, Colindres thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 3 · Group 3 · Vòng 13
- Phong độ
- LLDWW Atlético Mineros
- DWLLL Colindres
- HT0-0
- 46' Mario Sañudo 1-0
- 64' ▲ Josemi Barragán ▼ Diego Guemes
- 64' ▲ Rubén Ruiz ▼ Fernando Revuelta
- 70' ▲ Lucas Montes ▼ Toñin
- 70' ▲ Ferchu Abascal ▼ Mario Sañudo
- 77' Diego Villar 2-0
- 78' ▲ Antonio Salomón ▼ Alberto Santisteban
- 78' ▲ Subisaga ▼ Asier Saez
- 86' ▲ Diego Sáiz ▼ Diego Villar
- FT2-0
Đội hình
- Javier Villegas
- Alvaro Perez
- Diego Guemes ▼ 64'
- Cristian Sáinz
- Toñin ▼ 70'
- José Saras
- Héctor Sánchez
- Jacobo de Juana
- Diego Lopez
- Mario Sañudo ▼ 70'
- Diego Villar ▼ 86'
Dự bị 4
- Josemi Barragán ▲ 64'
- Lucas Montes ▲ 70'
- Ferchu Abascal ▲ 70'
- Diego Sáiz ▲ 86'
- Luis Altable
- Fernando Revuelta ▼ 64'
- Roberto Carral
- Ricardo Cantero
- Miguel de la Maza
- Alvaro Bustamante
- Alberto Santisteban ▼ 78'
- Rubén Cobo
- Carlos Fernandez
- Toñín Cacicedo
- Asier Saez ▼ 78'
Dự bị 3
- Rubén Ruiz ▲ 64'
- Antonio Salomón ▲ 78'
- Subisaga ▲ 78'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 22 | +30 | 70 | |
| 2 | 34 | 58 - 30 | +28 | 67 | |
| 3 | 34 | 64 - 39 | +25 | 64 | |
| 4 | 34 | 61 - 41 | +20 | 62 | |
| 5 | 34 | 45 - 26 | +19 | 59 | |
| 6 | 34 | 63 - 42 | +21 | 57 | |
| 7 | 34 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 8 | 34 | 49 - 44 | +5 | 50 | |
| 9 | 34 | 60 - 59 | +1 | 49 | |
| 10 | 34 | 44 - 37 | +7 | 48 | |
| 11 | 34 | 46 - 53 | -7 | 42 | |
| 12 | 34 | 36 - 53 | -17 | 36 | |
| 13 | 34 | 34 - 56 | -22 | 36 | |
| 14 | 34 | 33 - 58 | -25 | 35 | |
| 15 | 34 | 49 - 65 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 40 - 59 | -19 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 28 | |
| 18 | 34 | 33 - 64 | -31 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
33Ghi được36
58Thủng lưới53
0.97Bàn thắng mỗi trận1.06
8Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai18