Praviano vs L'Entregu
Tỷ số chung cuộc: Praviano 2-1 L'Entregu tại Tercera División RFEF - Group 2, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Praviano thắng 1, hòa 3, L'Entregu thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Santa Catalina, Pravia
- Phong độ
- LWWLL Praviano
- LLLWL L'Entregu
- 45' Dani Lara 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Alex Sandoval ▼ Borja Prieto
- 46' ▲ J. Ospina ▼ Vicente Antuña
- 57' ▲ Jorge Gutiérrez ▼ Merayo
- 62' 1-1 J. Ospina
- 64' ▲ Oriol Ruiz ▼ Juan Menéndez
- 68' ▲ Guille Thompson ▼ Dani Lara
- 80' ▲ Alberto Arias ▼ Samuel Montes
- 80' ▲ Kang Hyo Shin ▼ Pablo Maya
- 81' Luis Nuño 2-1
- 90'+1 ▲ Alecsandru ▼ Javi Gutiérrez
- FT2-1
Đội hình
- A. Fall
- Jaime Santamarta
- Diego Pereira
- Alvaro Gabancho
- Fernando Villar
- Juan Menéndez▼ 64'
- Dani Lara▼ 68'
- Mateo Sierra
- Luis Nuño
- Javi Gutiérrez▼ 90'
- Sergio Suárez
Dự bị 3
- Oriol Ruiz▲ 64'
- Guille Thompson▲ 68'
- Alecsandru▲ 90'
- Gonzalo Ardura
- Cristian Ferreiro
- Mikel Busto
- Merayo▼ 57'
- Gilberto Zapico
- Pablo Zapico
- Borja Prieto▼ 46'
- Pablo Maya▼ 80'
- Vicente Antuña▼ 46'
- Jorge Somiedo
- Samuel Montes▼ 80'
Dự bị 5
- Alex Sandoval▲ 46'
- J. Ospina▲ 46'
- Jorge Gutiérrez▲ 57'
- Alberto Arias▲ 80'
- Kang Hyo Shin▲ 80'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 82 - 14 | +68 | 89 | |
| 2 | 34 | 67 - 15 | +52 | 76 | |
| 3 | 34 | 59 - 17 | +42 | 73 | |
| 4 | 34 | 60 - 23 | +37 | 67 | |
| 5 | 34 | 56 - 31 | +25 | 58 | |
| 6 | 34 | 45 - 31 | +14 | 58 | |
| 7 | 34 | 44 - 44 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 32 - 36 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 43 | +2 | 41 | |
| 10 | 34 | 31 - 41 | -10 | 40 | |
| 11 | 34 | 28 - 63 | -35 | 38 | |
| 12 | 34 | 36 - 44 | -8 | 38 | |
| 13 | 34 | 38 - 56 | -18 | 36 | |
| 14 | 34 | 23 - 36 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 30 - 63 | -33 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 56 | -21 | 27 | |
| 17 | 34 | 20 - 59 | -39 | 26 | |
| 18 | 34 | 16 - 75 | -59 | 9 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
32Ghi được44
36Thủng lưới44
0.94Bàn thắng mỗi trận1.29
10Giữ sạch lưới6
10Trên 2.5 bàn17
21Hiệp hai25