Avilés Stadium vs Covadonga
Tỷ số chung cuộc: Avilés Stadium 0-2 Covadonga tại Tercera División RFEF - Group 2, 9 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Avilés Stadium thắng 0, hòa 0, Covadonga thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 5
- Sân vận động
- Campo Muro de Zaro, Avilés
- Trọng tài
- Hugo Alonso
- Phong độ
- LDLLL Avilés Stadium
- DWLLW Covadonga
- 24' 0-1 Omar Álvarez
- 42' 0-2 Omar Álvarez
- HT0-2
- 62' ▲ Jorge Fonseca ▼ R. Colucci
- 62' ▲ N. Ruiz ▼ Gardel
- 63' ▲ Carlos Figar ▼ Aitor Elena
- 70' ▲ David Heres ▼ Coqui
- 73' ▲ Pelayo Avanzini ▼ Vicente Álvarez
- 73' ▲ Manolo ▼ José Santullano
- 77' ▲ Asier Gomes ▼ Dani González
- 80' ▲ Aramo ▼ Alex Muñiz
- 80' ▲ Marcos Novoa ▼ Omar Fernández
- FT0-2
Đội hình
- Miguel Diaz
- Rubén Expósito
- Victor Valero
- Pedro Bayón
- Abraham Varela
- Omar Fernández ▼ 80'
- Coqui ▼ 70'
- Adrián Rodríguez
- Alex Muñiz ▼ 80'
- Gardel ▼ 62'
- R. Colucci ▼ 62'
Dự bị 5
- Jorge Fonseca ▲ 62'
- N. Ruiz ▲ 62'
- David Heres ▲ 70'
- Aramo ▲ 80'
- Marcos Novoa ▲ 80'
- Agustín Caserta
- Emilio Morilla
- Álvaro García
- Berto González
- Vicente Álvarez ▼ 73'
- Pablo Tineo
- José Santullano ▼ 73'
- Dani González ▼ 77'
- Aitor Elena ▼ 63'
- Omar Álvarez
- Diego García
Dự bị 4
- Carlos Figar ▲ 63'
- Pelayo Avanzini ▲ 73'
- Manolo ▲ 73'
- Asier Gomes ▲ 77'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 53 - 21 | +32 | 65 | |
| 2 | 30 | 56 - 21 | +35 | 64 | |
| 3 | 30 | 42 - 28 | +14 | 60 | |
| 4 | 30 | 49 - 26 | +23 | 55 | |
| 5 | 30 | 40 - 23 | +17 | 53 | |
| 6 | 30 | 41 - 21 | +20 | 50 | |
| 7 | 30 | 31 - 27 | +4 | 43 | |
| 8 | 30 | 36 - 40 | -4 | 40 | |
| 9 | 30 | 28 - 44 | -16 | 36 | |
| 10 | 30 | 35 - 39 | -4 | 36 | |
| 11 | 30 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 12 | 30 | 35 - 44 | -9 | 34 | |
| 13 | 30 | 21 - 32 | -11 | 30 | |
| 14 | 30 | 20 - 42 | -22 | 25 | |
| 15 | 30 | 25 - 52 | -27 | 23 | |
| 16 | 30 | 22 - 61 | -39 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
25Ghi được53
52Thủng lưới21
0.83Bàn thắng mỗi trận1.77
4Giữ sạch lưới14
14Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai32