Mosconia vs Covadonga
Tỷ số chung cuộc: Mosconia 2-2 Covadonga tại Tercera División RFEF - Group 2, 30 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Mosconia thắng 0, hòa 3, Covadonga thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 32
- Sân vận động
- Estadio Marqués de La Vega de Anzo, Grado, Asturias
- Trọng tài
- Raúl Rivas
- Phong độ
- LDLLW Mosconia
- DWLLW Covadonga
- 25' 0-1 Asier Gomes11m
- 43' Pablo García11m 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ Miguel Fernández ▼ Ignacio Lastra
- 46' ▲ Bertin ▼ David Pastur
- 46' 1-2 Enol Viejo
- 53' Bertin 2-2
- 56' ▲ Julen Escudero ▼ Pablo García
- 57' ▲ José Santullano ▼ Enol Viejo
- 70' ▲ Rober ▼ Omar Fernández
- 70' ▲ Danny Adu ▼ M. Fofana
- FT2-2
Đội hình
- Sergio Delgado
- Secades
- Alvaro Suarez
- Ignacio Lastra ▼ 46'
- Jonathan Pérez
- Adrián Rodríguez
- Niko Vega
- Vicente Álvarez
- Carlos González
- Pablo García ▼ 56'
- David Pastur ▼ 46'
Dự bị 3
- Miguel Fernández ▲ 46'
- Bertin ▲ 46'
- Julen Escudero ▲ 56'
- Raul Rodriguez
- David González
- Pablo Castiello
- Aitor Ferrero
- Asier Gomes
- Omar Fernández ▼ 70'
- Carlos Figar
- Yves Clovis Ouédraogo
- M. Malasiewicz
- M. Fofana ▼ 70'
- Enol Viejo ▼ 57'
Dự bị 3
- José Santullano ▲ 57'
- Rober ▲ 70'
- Danny Adu ▲ 70'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 75 - 39 | +36 | 75 | |
| 2 | 38 | 71 - 25 | +46 | 74 | |
| 3 | 38 | 55 - 27 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 50 - 36 | +14 | 64 | |
| 5 | 38 | 55 - 37 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 51 - 32 | +19 | 61 | |
| 7 | 38 | 48 - 39 | +9 | 57 | |
| 8 | 38 | 51 - 44 | +7 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 59 | -6 | 53 | |
| 10 | 38 | 48 - 44 | +4 | 51 | |
| 11 | 38 | 36 - 52 | -16 | 49 | |
| 12 | 38 | 43 - 44 | -1 | 48 | |
| 13 | 38 | 43 - 52 | -9 | 47 | |
| 14 | 38 | 31 - 35 | -4 | 47 | |
| 15 | 38 | 44 - 48 | -4 | 47 | |
| 16 | 38 | 39 - 48 | -9 | 46 | |
| 17 | 38 | 40 - 62 | -22 | 36 | |
| 18 | 38 | 29 - 55 | -26 | 33 | |
| 19 | 38 | 36 - 80 | -44 | 26 | |
| 20 | 38 | 30 - 70 | -40 | 24 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu39
34Ghi được48
75Thủng lưới47
0.83Bàn thắng mỗi trận1.23
6Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai34