Praviano vs Ceares
Tỷ số chung cuộc: Praviano 2-0 Ceares tại Tercera División RFEF - Group 2, 14 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Praviano thắng 4, hòa 2, Ceares thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 2 · Group 2 · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio Santa Catalina, Pravia
- Trọng tài
- Villa Martín
- Phong độ
- LWWLL Praviano
- WLWWW Ceares
- 5' Guille Thompson11m 1-0
- 16' Conceiçao 2-0
- HT2-0
- 62' ▲ Mario Buelga ▼ Héctor Zuazua
- 62' ▲ M. Cantave ▼ Nelson
- 68' ▲ Efren Urrutia ▼ David Blanco
- 68' ▲ Daniel Vázquez ▼ M. Medori
- 68' ▲ Marcos Álvarez ▼ Carlos Madeira
- 75' ▲ Diego Sánchez ▼ Marco Antonio
- 80' ▲ N. Ghenname ▼ Jesús Ruiz
- 86' ▲ Sergio González ▼ Guille Thompson
- FT2-0
Đội hình
- A. Fall
- Álex Menéndez
- Merayo
- Mario Lorido
- Pablo Menéndez
- Marco Antonio ▼ 75'
- D. Calvet
- Jesús Ruiz ▼ 80'
- R. Desai
- Guille Thompson ▼ 86'
- Conceiçao
Dự bị 3
- Diego Sánchez ▲ 75'
- N. Ghenname ▲ 80'
- Sergio González ▲ 86'
- Kike
- Aitor Cañedo
- David Blanco ▼ 68'
- Edu García
- Nelson ▼ 62'
- Héctor Zuazua ▼ 62'
- M. Medori ▼ 68'
- Juan Cueto
- Llerandi
- Juan Carlos
- Carlos Madeira ▼ 68'
Dự bị 5
- Mario Buelga ▲ 62'
- M. Cantave ▲ 62'
- Efren Urrutia ▲ 68'
- Daniel Vázquez ▲ 68'
- Marcos Álvarez ▲ 68'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 29 - 16 | +13 | 44 | |
| 1 | 18 | 32 - 13 | +19 | 40 | |
| 2 | 20 | 33 - 13 | +20 | 40 | |
| 2 | 18 | 31 - 21 | +10 | 33 | |
| 3 | 20 | 38 - 28 | +10 | 38 | |
| 3 | 18 | 29 - 16 | +13 | 32 | |
| 4 | 20 | 36 - 18 | +18 | 38 | |
| 4 | 18 | 25 - 19 | +6 | 27 | |
| 5 | 20 | 34 - 27 | +7 | 27 | |
| 5 | 18 | 19 - 25 | -6 | 23 | |
| 6 | 20 | 24 - 27 | -3 | 25 | |
| 6 | 18 | 9 - 12 | -3 | 22 | |
| 7 | 18 | 13 - 19 | -6 | 22 | |
| 7 | 20 | 23 - 28 | -5 | 24 | |
| 8 | 18 | 11 - 17 | -6 | 20 | |
| 8 | 20 | 18 - 26 | -8 | 22 | |
| 9 | 20 | 15 - 28 | -13 | 20 | |
| 9 | 18 | 12 - 23 | -11 | 15 | |
| 10 | 18 | 10 - 26 | -16 | 12 | |
| 10 | 20 | 14 - 32 | -18 | 17 | |
| 11 | 20 | 12 - 33 | -21 | 12 |
Relegation Round
So sánh
28Trận đấu26
37Ghi được38
34Thủng lưới25
1.32Bàn thắng mỗi trận1.46
9Giữ sạch lưới11
11Trên 2.5 bàn13
20Hiệp hai18