Toledo vs Calvo Sotelo
Tỷ số chung cuộc: Toledo 3-2 Calvo Sotelo tại Tercera División RFEF - Group 18, 28 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Toledo thắng 2, hòa 2, Calvo Sotelo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Municipal Salto del Caballo, Toledo
- Phong độ
- LLDLW Toledo
- LWWWL Calvo Sotelo
- HT0-0
- 46' 0-1 Juan Lucio
- 50' Ángel Auñón11m 1-1
- 54' ▲ Víctor Hernández ▼ Chupi Sotos
- 61' 1-2 K. Atta11m
- 62' Pedro Pataphản lưới 2-2
- 63' ▲ Unax Alvarez ▼ Martín Pérez
- 68' ▲ Hwang Bi-Ho ▼ Juan Lucio
- 68' ▲ G. Barone ▼ Silviu Pena
- 75' ▲ Mario Mañas ▼ Iván Limón
- 76' ▲ Manu Gavilán ▼ Marcos González
- 76' ▲ Lorenzo Ferreira ▼ Gabri Salazar
- 90'+5 Manu Gavilán 3-2
- FT3-2
Đội hình
- Yelco
- Iván González
- Kupen
- Marcos González▼ 76'
- Rodri
- Chupi Sotos▼ 54'
- Pepe Delgado
- Abraham Arcos
- Martín Pérez▼ 63'
- Gabri Salazar▼ 76'
- Ángel Auñón
Dự bị 4
- Víctor Hernández▲ 54'
- Unax Alvarez▲ 63'
- Manu Gavilán▲ 76'
- Lorenzo Ferreira▲ 76'
- Adrián Real
- E. Guillén
- Sahuquillo
- Juan Lucio▼ 68'
- Airam Fernández
- Silviu Pena▼ 68'
- David Valdivia
- Iván Limón▼ 75'
- K. Atta
- Diego Canty
- Pedro Pata
Dự bị 3
- Hwang Bi-Ho▲ 68'
- G. Barone▲ 68'
- Mario Mañas▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu34
55Ghi được48
33Thủng lưới33
1.38Bàn thắng mỗi trận1.41
17Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn11
37Hiệp hai27