Azuqueca vs San Clemente
Tỷ số chung cuộc: Azuqueca 2-0 San Clemente tại Tercera División RFEF - Group 18, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Azuqueca thắng 2, hòa 1, San Clemente thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio San Miguel, Azuqueca de Henares
- Phong độ
- LDWWW Azuqueca
- WLLLD San Clemente
- 11' ▲ Alonso ▼ José Gallego
- 30' Gabino de Hago 1-0
- 32' ▲ Borja Cabanillas ▼ Diego Gordo
- HT1-0
- 46' ▲ Sergio Langreo ▼ José Moya
- 63' F. Richi 2-0
- 67' ▲ Alfonso Clemente ▼ Iván Aguilar
- 67' ▲ Alejandro León ▼ I. Muntaabski
- 78' ▲ Miguel Beltre ▼ Sergio Pancorbo
- 78' ▲ Hugo López ▼ F. Richi
- 87' ▲ Izan Fernández ▼ Luis Molina
- 87' ▲ Rubén Buedo ▼ Doménech
- FT2-0
Đội hình
- Alberto Díaz
- Alberto Moraga
- Henry Zavaleta
- Doménech▼ 87'
- M. Conte
- Diego Gordo▼ 32'
- F. Richi▼ 78'
- Lucas Martínez
- Gabino de Hago
- Sergio Pancorbo▼ 78'
- Luis Molina▼ 87'
Dự bị 5
- Borja Cabanillas▲ 32'
- Miguel Beltre▲ 78'
- Hugo López▲ 78'
- Izan Fernández▲ 87'
- Rubén Buedo▲ 87'
- Adrián López
- I. Muntaabski▼ 67'
- Sergio Mateu
- Adrián Ruescas
- Mamadou Diop
- José Moya▼ 46'
- Bernardo Pasquali
- Julio Salvador
- Iván Aguilar▼ 67'
- Jesús Rossi
- José Gallego▼ 11'
Dự bị 4
- Alonso▲ 11'
- Sergio Langreo▲ 46'
- Alfonso Clemente▲ 67'
- Alejandro León▲ 67'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 57 - 18 | +39 | 73 | |
| 2 | 34 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 3 | 34 | 47 - 25 | +22 | 58 | |
| 4 | 34 | 48 - 28 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 46 - 29 | +17 | 57 | |
| 6 | 34 | 48 - 33 | +15 | 56 | |
| 7 | 34 | 36 - 31 | +5 | 55 | |
| 8 | 34 | 38 - 31 | +7 | 47 | |
| 9 | 34 | 47 - 49 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 36 | -2 | 41 | |
| 12 | 34 | 28 - 37 | -9 | 41 | |
| 13 | 34 | 27 - 38 | -11 | 39 | |
| 14 | 34 | 35 - 47 | -12 | 39 | |
| 15 | 34 | 34 - 39 | -5 | 39 | |
| 16 | 34 | 23 - 45 | -22 | 28 | |
| 17 | 34 | 24 - 55 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 28 - 66 | -38 | 19 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
40Ghi được28
46Thủng lưới66
1.18Bàn thắng mỗi trận0.82
11Giữ sạch lưới5
14Trên 2.5 bàn19
23Hiệp hai16