Manchego vs Manzanares
Tỷ số chung cuộc: Manchego 1-0 Manzanares tại Tercera División RFEF - Group 18, 17 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Manchego thắng 1, hòa 3, Manzanares thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 18 · Group 18 · Vòng 13
- Sân vận động
- Polideportivo Juan Carlos I, Ciudad Real
- Trọng tài
- Luis Marchante
- Phong độ
- DWWLW Manchego
- LLLLL Manzanares
- HT0-0
- 50' ▲ H. Kamara ▼ Raul Rodriguez
- 57' ▲ Jesús Sanchez ▼ Dani Lozano
- 57' ▲ M. Sock ▼ Miguel Serrano
- 65' Gustavo Lozano 1-0
- 70' ▲ Ramos ▼ José Mba
- 74' ▲ Antonio Ruiz ▼ Mario Sánchez
- 82' ▲ Nano ▼ Antonio Ruiz
- 89' ▲ Rodrigo Lancha ▼ Jorge Cortés
- FT1-0
Đội hình
- Xavier Mañes
- Pascu
- Erik Polanco
- Christian Lopez
- Gustavo Lozano
- Rafa García
- Diego Gregori
- Joya
- Jorge Cortés ▼ 89'
- Alejandro Pérez
- Mario Sánchez ▼ 74'
Dự bị 3
- Antonio Ruiz ▲ 74'
- Nano ▲ 82'
- Rodrigo Lancha ▲ 89'
- Adrián López
- Garceso
- Dani Lozano ▼ 57'
- Sergio Desdentado
- Gascón
- José Mba ▼ 70'
- Raul Rodriguez ▼ 50'
- Alexis Cañizares
- David Sevilla
- Pablo De Haro
- Miguel Serrano ▼ 57'
Dự bị 4
- H. Kamara ▲ 50'
- Jesús Sanchez ▲ 57'
- M. Sock ▲ 57'
- Ramos ▲ 70'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 34 - 9 | +25 | 45 | |
| 1 | 20 | 25 - 10 | +15 | 45 | |
| 2 | 20 | 38 - 13 | +25 | 44 | |
| 2 | 20 | 31 - 15 | +16 | 36 | |
| 3 | 20 | 31 - 16 | +15 | 35 | |
| 3 | 20 | 25 - 18 | +7 | 32 | |
| 4 | 20 | 27 - 21 | +6 | 31 | |
| 4 | 20 | 21 - 17 | +4 | 29 | |
| 5 | 20 | 16 - 22 | -6 | 28 | |
| 5 | 20 | 19 - 16 | +3 | 30 | |
| 6 | 20 | 22 - 27 | -5 | 25 | |
| 6 | 20 | 24 - 19 | +5 | 29 | |
| 7 | 20 | 16 - 21 | -5 | 23 | |
| 7 | 20 | 22 - 24 | -2 | 27 | |
| 8 | 20 | 19 - 25 | -6 | 23 | |
| 8 | 20 | 18 - 21 | -3 | 25 | |
| 9 | 20 | 16 - 24 | -8 | 22 | |
| 9 | 20 | 16 - 31 | -15 | 18 | |
| 10 | 20 | 16 - 29 | -13 | 17 | |
| 10 | 20 | 14 - 35 | -21 | 15 | |
| 11 | 20 | 14 - 33 | -19 | 14 | |
| 11 | 20 | 12 - 30 | -18 | 14 |
Relegation Round
So sánh
26Trận đấu30
29Ghi được23
21Thủng lưới52
1.12Bàn thắng mỗi trận0.77
11Giữ sạch lưới4
10Trên 2.5 bàn14
14Hiệp hai14