Fraga
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Caspe

Fraga vs Caspe

Tỷ số chung cuộc: Fraga 1-1 Caspe tại Tercera División RFEF - Group 17, 12 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Fraga thắng 0, hòa 2, Caspe thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Tercera División RFEF - Group 17 · Group 17 · Vòng 34
Sân vận động
Estadio de La Estacada, Fraga
Phong độ
DLWLW Fraga
LWDLW Caspe
  1. HT0-0
  2. 59' Daniel Morales Genís Serra
  3. 59' Iker Bautista Alvaro Larroya
  4. 62' Iñaki Santiago Álex Gracia
  5. 65' Pau Usón Xavier Solano
  6. 65' Javier Gasca Marc Puigvert
  7. 71' Chino Javier Villaoslada
  8. 71' Jorge Abadía Javier Marin
  9. 74' 0-1 Javier Gascaphản lưới
  10. 78' David Porlán Alexis Quibus
  11. 86' César 1-1
  12. FT1-1

Đội hình

Fraga HLV: Miguel Rubio
  1. Marc Puigvert▼ 65'
  2. Genís Serra▼ 59'
  3. Alvaro Larroya▼ 59'
  4. Marcel Ormo
  5. Xavier Solano▼ 65'
  6. Nicolás Puch
  7. Alex Sanz
  8. Unai Jódar
  9. Ramón Sanjuan
  10. César
  11. Alexis Quibus▼ 78'

Dự bị 5

  1. Daniel Morales▲ 59'
  2. Iker Bautista▲ 59'
  3. Pau Usón▲ 65'
  4. Javier Gasca▲ 65'
  5. David Porlán▲ 78'
Caspe HLV: Javier Romero
  1. Casado
  2. Mario Máñez
  3. Alex Rubio
  4. Karol Losin
  5. Iván Vera
  6. Javier Marin▼ 71'
  7. Javier Villaoslada▼ 71'
  8. Javier Barriendos
  9. Hugo Horno
  10. Álex Gracia▼ 62'
  11. Agbor

Dự bị 3

  1. Iñaki Santiago▲ 62'
  2. Chino▲ 71'
  3. Jorge Abadía▲ 71'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ejea
34 52 - 27 +25 67
2
Cuarte
34 48 - 22 +26 65
3
Ebro
34 48 - 24 +24 63
4
Épila
34 49 - 31 +18 59
5
Caspe
34 42 - 34 +8 59
6
Almudévar
34 40 - 30 +10 55
7
Atlético Monzón
34 29 - 23 +6 51
8
Calamocha
34 39 - 33 +6 49
9
Fraga
34 49 - 40 +9 48
10
Utrillas
34 42 - 43 -1 47
11
SD Huesca II
34 43 - 38 +5 47
12
CDJ Tamarite
34 52 - 53 -1 43
13
Binéfar
34 36 - 50 -14 38
14
Fuentes
34 33 - 47 -14 34
15
Belchite 97
34 35 - 49 -14 33
16
Illueca
34 26 - 54 -28 27
17
Borja
34 16 - 44 -28 22
18
Cariñena
34 34 - 71 -37 20
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu36
49Ghi được43
40Thủng lưới36
1.44Bàn thắng mỗi trận1.19
9Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn12
21Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu