Binéfar vs CDJ Tamarite
Tỷ số chung cuộc: Binéfar 1-0 CDJ Tamarite tại Tercera División RFEF - Group 17, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Binéfar thắng 4, hòa 0, CDJ Tamarite thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 17 · Group 17 · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio de Los Olmos, Binéfar
- Phong độ
- LWWLW Binéfar
- LLWLL CDJ Tamarite
- HT0-0
- 55' ▲ Jorge Gómez ▼ Chicho
- 61' ▲ Raúl González ▼ Totti
- 61' ▲ Pol Cervera ▼ Genís
- 70' Francesc Gómez11m 1-0
- 71' ▲ Mamadou Coulibaly ▼ Éric Izquierdo
- 71' ▲ Pablo Morillo ▼ Álex Gutiérrez
- 73' ▲ Damián Llobet ▼ Carlos Bernadó
- 73' ▲ Aron Rodrigo ▼ Raul Samitier
- 77' ▲ Hugo Roc ▼ Pol Raluy
- 86' ▲ Xavier Becerra ▼ Jorge Gómez
- FT1-0
Đội hình
- A. Fofana
- Joel Guillén
- Alejandro Calvo
- A. Fall
- Carlos Bernadó▼ 73'
- Francesc Gómez
- Vicente Torres
- Enric Solano
- Pedro de la Fuente
- Chicho▼ 55'
- Raul Samitier▼ 73'
Dự bị 4
- Jorge Gómez▲ 55'
- Damián Llobet▲ 73'
- Aron Rodrigo▲ 73'
- Xavier Becerra▲ 86'
- Edgar Sorinas
- David Varilla
- Albert Flo
- Genís▼ 61'
- Gerard Balue
- Éric Izquierdo▼ 71'
- Sales
- Pol Raluy▼ 77'
- Totti▼ 61'
- Alexis Espinosa
- Álex Gutiérrez▼ 71'
Dự bị 5
- Raúl González▲ 61'
- Pol Cervera▲ 61'
- Mamadou Coulibaly▲ 71'
- Pablo Morillo▲ 71'
- Hugo Roc▲ 77'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 52 - 27 | +25 | 67 | |
| 2 | 34 | 48 - 22 | +26 | 65 | |
| 3 | 34 | 48 - 24 | +24 | 63 | |
| 4 | 34 | 49 - 31 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 34 | +8 | 59 | |
| 6 | 34 | 40 - 30 | +10 | 55 | |
| 7 | 34 | 29 - 23 | +6 | 51 | |
| 8 | 34 | 39 - 33 | +6 | 49 | |
| 9 | 34 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 10 | 34 | 42 - 43 | -1 | 47 | |
| 11 | 34 | 43 - 38 | +5 | 47 | |
| 12 | 34 | 52 - 53 | -1 | 43 | |
| 13 | 34 | 36 - 50 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 15 | 34 | 35 - 49 | -14 | 33 | |
| 16 | 34 | 26 - 54 | -28 | 27 | |
| 17 | 34 | 16 - 44 | -28 | 22 | |
| 18 | 34 | 34 - 71 | -37 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
36Ghi được52
50Thủng lưới53
1.06Bàn thắng mỗi trận1.53
11Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn19
22Hiệp hai27