Vianés vs La Calzada
Tỷ số chung cuộc: Vianés 0-2 La Calzada tại Tercera División RFEF - Group 16, 24 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Vianés thắng 3, hòa 0, La Calzada thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 26
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Viana, Viana
- Phong độ
- LLDWL Vianés
- LWLLW La Calzada
- HT0-0
- 51' 0-1 Dani Gómez11m
- 58' ▲ Daniel Hernandez ▼ Alejandro Conde
- 63' ▲ Andreica Madalin ▼ Diego Pozo
- 74' ▲ Pelayo Rodriguez ▼ Pablo Ruiz
- 77' ▲ Jesús García ▼ Dani Gómez
- 77' ▲ Efrén Ruiz ▼ Daniel Soto
- 79' ▲ Camilo Silva ▼ Adrián Rodríguez
- 79' ▲ Joseba ▼ Achraf Charaf
- 79' ▲ Daniel Raya ▼ Rodrigo Bonilla
- 90'+2 ▲ Diego Coscolín ▼ Mario Manzanos
- 90'+5 0-2 Jesús García
- FT0-2
Đội hình
- Martín Díez
- Adrián Rodríguez▼ 79'
- Edu Castro
- Pablo Ruiz▼ 74'
- Rodrigo Bonilla▼ 79'
- David Chavarri
- Cristian del Pozo
- Miguel Bastida
- Alejandro Conde▼ 58'
- Achraf Charaf▼ 79'
- Camilo Dueñas
Dự bị 5
- Daniel Hernandez▲ 58'
- Pelayo Rodriguez▲ 74'
- Camilo Silva▲ 79'
- Joseba▲ 79'
- Daniel Raya▲ 79'
- Aritz Gil
- Andrés González
- Casado
- Sergio Díaz
- Daniel Soto▼ 77'
- Adrián Ruiz
- Dani Gómez▼ 77'
- Diego Pozo▼ 63'
- Andrés Lorenzo
- Iván Santamaría
- Mario Manzanos▼ 90'
Dự bị 4
- Andreica Madalin▲ 63'
- Jesús García▲ 77'
- Efrén Ruiz▲ 77'
- Diego Coscolín▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 19 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 80 - 36 | +44 | 76 | |
| 3 | 34 | 70 - 34 | +36 | 67 | |
| 4 | 34 | 69 - 41 | +28 | 65 | |
| 5 | 34 | 59 - 31 | +28 | 61 | |
| 6 | 34 | 46 - 28 | +18 | 58 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 55 | |
| 8 | 34 | 52 - 43 | +9 | 48 | |
| 9 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 10 | 34 | 36 - 48 | -12 | 42 | |
| 11 | 34 | 51 - 62 | -11 | 42 | |
| 12 | 34 | 37 - 55 | -18 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 50 | -10 | 38 | |
| 14 | 34 | 30 - 62 | -32 | 33 | |
| 15 | 34 | 38 - 50 | -12 | 31 | |
| 16 | 34 | 25 - 61 | -36 | 30 | |
| 17 | 34 | 38 - 59 | -21 | 24 | |
| 18 | 34 | 37 - 103 | -66 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
30Ghi được52
62Thủng lưới43
0.88Bàn thắng mỗi trận1.53
8Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn18
17Hiệp hai32