La Calzada vs Anguiano
Tỷ số chung cuộc: La Calzada 1-1 Anguiano tại Tercera División RFEF - Group 16, 14 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: La Calzada thắng 1, hòa 1, Anguiano thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 16
- Sân vận động
- Estadio El Rollo, Santo Domingo de la Calzada
- Phong độ
- LWLLW La Calzada
- WDWWW Anguiano
- 4' 0-1 M. El Fallah
- 35' Daniel Vitorica 1-1
- 39' ▲ Daniel Riaño ▼ Andrés González
- HT1-1
- 63' ▲ Naim Hamoudi ▼ Mario García
- 63' ▲ Mateo Padín ▼ Jorge Olarte
- 68' ▲ Mario Manzanos ▼ Dani Gómez
- 76' ▲ Samuel Azofra ▼ Héctor Fernández
- 76' ▲ Alex Vila ▼ M. El Fallah
- 80' ▲ Jesús García ▼ Iván Santamaría
- 90'+5 ▲ Mario Urrecho ▼ Mateo Padín
- FT1-1
Đội hình
- Miguel Arraiz
- Andrés González▼ 39'
- Casado
- Aritz Bañuelos
- Daniel Soto
- Andreica Madalin
- Adrián Ruiz
- Dani Gómez▼ 68'
- Daniel Vitorica
- Andrés Lorenzo
- Iván Santamaría▼ 80'
Dự bị 3
- Daniel Riaño▲ 39'
- Mario Manzanos▲ 68'
- Jesús García▲ 80'
- Raúl Heras
- Edu Medrano
- Héctor Fernández▼ 76'
- Félix Pavía
- Íñigo San Martín
- Mario García▼ 63'
- Joel Barcina
- Alejandro Martinez
- M. El Fallah▼ 76'
- Álex Martínez
- Jorge Olarte▼ 63'
Dự bị 5
- Naim Hamoudi▲ 63'
- Mateo Padín▲ 63'
- Samuel Azofra▲ 76'
- Alex Vila▲ 76'
- Mario Urrecho▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 19 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 80 - 36 | +44 | 76 | |
| 3 | 34 | 70 - 34 | +36 | 67 | |
| 4 | 34 | 69 - 41 | +28 | 65 | |
| 5 | 34 | 59 - 31 | +28 | 61 | |
| 6 | 34 | 46 - 28 | +18 | 58 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 55 | |
| 8 | 34 | 52 - 43 | +9 | 48 | |
| 9 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 10 | 34 | 36 - 48 | -12 | 42 | |
| 11 | 34 | 51 - 62 | -11 | 42 | |
| 12 | 34 | 37 - 55 | -18 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 50 | -10 | 38 | |
| 14 | 34 | 30 - 62 | -32 | 33 | |
| 15 | 34 | 38 - 50 | -12 | 31 | |
| 16 | 34 | 25 - 61 | -36 | 30 | |
| 17 | 34 | 38 - 59 | -21 | 24 | |
| 18 | 34 | 37 - 103 | -66 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu40
52Ghi được78
43Thủng lưới45
1.53Bàn thắng mỗi trận1.95
12Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn25
32Hiệp hai47