La Calzada vs Calahorra II
Tỷ số chung cuộc: La Calzada 3-1 Calahorra II tại Tercera División RFEF - Group 16, 7 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: La Calzada thắng 1, hòa 0, Calahorra II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio El Rollo, Santo Domingo de la Calzada
- Phong độ
- LWLLW La Calzada
- LWWDD Calahorra II
- 40' 0-1 Mohamed Gouda
- HT0-1
- 46' ▲ Daniel Vitorica ▼ Daniel Soto
- 59' ▲ Iván Santamaría ▼ Mario Manzanos
- 59' ▲ Daniel Riaño ▼ Adrián Ruiz
- 62' Iván Santamaría 1-1
- 63' ▲ Rafael Cristóbal ▼ Ziad Fadi
- 78' ▲ Abdalla Taha ▼ Ugaitz Martinez
- 81' Iván Santamaría 2-1
- 84' ▲ Aritz Bañuelos ▼ Jesús García
- 86' ▲ Younis Mohammed ▼ Moath Taha
- 89' ▲ Ismail Mouloud ▼ Dani Gómez
- 90'+4 Iván Santamaría11m 3-1
- FT3-1
Đội hình
- Miguel Arraiz
- Andrés González
- Casado
- Sergio Díaz
- Daniel Soto ▼ 46'
- Andreica Madalin
- Adrián Ruiz ▼ 59'
- Dani Gómez ▼ 89'
- Jesús García ▼ 84'
- Andrés Lorenzo
- Mario Manzanos ▼ 59'
Dự bị 5
- Daniel Vitorica ▲ 46'
- Iván Santamaría ▲ 59'
- Daniel Riaño ▲ 59'
- Aritz Bañuelos ▲ 84'
- Ismail Mouloud ▲ 89'
- Pol Rodríguez
- Saúl Garrido
- Xavier Jiménez
- Ugaitz Martinez ▼ 78'
- Al Hashmi Al Hussain
- Josep Bonilla
- Ziad Fadi ▼ 63'
- Moath Taha ▼ 86'
- Mohamed Gouda
- Iker Morales
- Xavier Planas
Dự bị 3
- Rafael Cristóbal ▲ 63'
- Abdalla Taha ▲ 78'
- Younis Mohammed ▲ 86'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 19 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 80 - 36 | +44 | 76 | |
| 3 | 34 | 70 - 34 | +36 | 67 | |
| 4 | 34 | 69 - 41 | +28 | 65 | |
| 5 | 34 | 59 - 31 | +28 | 61 | |
| 6 | 34 | 46 - 28 | +18 | 58 | |
| 7 | 34 | 57 - 49 | +8 | 55 | |
| 8 | 34 | 52 - 43 | +9 | 48 | |
| 9 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 10 | 34 | 36 - 48 | -12 | 42 | |
| 11 | 34 | 51 - 62 | -11 | 42 | |
| 12 | 34 | 37 - 55 | -18 | 39 | |
| 13 | 34 | 40 - 50 | -10 | 38 | |
| 14 | 34 | 30 - 62 | -32 | 33 | |
| 15 | 34 | 38 - 50 | -12 | 31 | |
| 16 | 34 | 25 - 61 | -36 | 30 | |
| 17 | 34 | 38 - 59 | -21 | 24 | |
| 18 | 34 | 37 - 103 | -66 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
52Ghi được70
43Thủng lưới34
1.53Bàn thắng mỗi trận2.06
12Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai40