La Calzada vs Casalarreina
Tỷ số chung cuộc: La Calzada 2-0 Casalarreina tại Tercera División RFEF - Group 16, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: La Calzada thắng 5, hòa 1, Casalarreina thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio El Rollo, Santo Domingo de la Calzada
- Trọng tài
- Pablo Garbayo
- Phong độ
- LWLLW La Calzada
- WWWLW Casalarreina
- HT0-0
- 57' ▲ Daniel Soto ▼ Iván Santamaría
- 57' ▲ Dani Gómez ▼ Javier Duce
- 63' Jaime García 1-0
- 64' ▲ Gaizka Soler ▼ Pablo Fernández
- 64' ▲ Alberto Baztán ▼ Alejandro Meseguer
- 68' Dani Gómez 2-0
- 72' ▲ Álvaro Huerta ▼ Efrén Ruiz
- 72' ▲ Mario Manzanos ▼ Sergio Díaz
- 75' ▲ Alan Selmi ▼ Adrián Soriano
- 76' ▲ Jair Vargas ▼ Daniel Riaño
- FT2-0
Đội hình
- Miguel Arraiz
- Óscar Vázquez
- Jaime García
- Sergio Díaz ▼ 72'
- Viti Muriente
- Efrén Ruiz ▼ 72'
- Daniel Riaño ▼ 76'
- Daniel Vitorica
- Andrés Lorenzo
- Javier Duce ▼ 57'
- Iván Santamaría ▼ 57'
Dự bị 5
- Daniel Soto ▲ 57'
- Dani Gómez ▲ 57'
- Álvaro Huerta ▲ 72'
- Mario Manzanos ▲ 72'
- Jair Vargas ▲ 76'
- Oier Pérez
- Rubén de Porras
- Pablo Beraza
- Pablo Fernández ▼ 64'
- Rodri
- Fabio de la Parte
- Adrián Soriano ▼ 75'
- Pablo Cano
- Alejandro Meseguer ▼ 64'
- Julen López
- Michael Ngaah
Dự bị 3
- Gaizka Soler ▲ 64'
- Alberto Baztán ▲ 64'
- Alan Selmi ▲ 75'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 26 | +38 | 70 | |
| 2 | 30 | 59 - 35 | +24 | 62 | |
| 3 | 30 | 42 - 23 | +19 | 61 | |
| 4 | 30 | 49 - 29 | +20 | 57 | |
| 5 | 30 | 50 - 27 | +23 | 56 | |
| 6 | 30 | 49 - 27 | +22 | 52 | |
| 7 | 30 | 27 - 30 | -3 | 39 | |
| 8 | 30 | 29 - 40 | -11 | 38 | |
| 9 | 30 | 38 - 37 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 37 | |
| 11 | 30 | 45 - 54 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 40 - 51 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 14 | 30 | 25 - 49 | -24 | 24 | |
| 15 | 30 | 32 - 64 | -32 | 19 | |
| 16 | 30 | 25 - 63 | -38 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu30
58Ghi được45
36Thủng lưới54
1.61Bàn thắng mỗi trận1.5
12Giữ sạch lưới4
16Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai34