Náxara vs River Ebro
Tỷ số chung cuộc: Náxara 2-0 River Ebro tại Tercera División RFEF - Group 16, 19 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Náxara thắng 4, hòa 3, River Ebro thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 21
- Sân vận động
- Estadio La Salera, Nájera
- Trọng tài
- David Moreno
- Phong độ
- LWLWL Náxara
- LWWLL River Ebro
- 31' ▲ Maicol Matoma ▼ Ayoub Jaouak
- 37' Aitor Lorá 1-0
- HT1-0
- 61' Aitor Lorá 2-0
- 62' ▲ Miguel Perez ▼ Iván Rojo
- 66' ▲ Matías de la Fuente ▼ Diego Uceda
- 66' ▲ Marc Borjas ▼ Diego Ruiz
- 66' ▲ Álvaro Ruiz ▼ Iñaki Rivas
- 77' ▲ Iván Moreno ▼ Miguel Martínez
- 77' ▲ Raúl Sáenz ▼ Javier Orodea
- 82' ▲ Álvaro Holzheier ▼ F. Krumnack
- 86' ▲ Viguera ▼ Diego Gordo
- 86' ▲ Ebrahem El Ouardi ▼ Aitor Lorá
- FT2-0
Đội hình
- Andrés García
- Óscar Loza
- N. Sharikadze
- Eloy Blanco
- Diego Gordo ▼ 86'
- Jorge Carballo
- Miguel Martínez ▼ 77'
- Iván Rojo ▼ 62'
- Izan Flaño
- Javier Orodea ▼ 77'
- Aitor Lorá ▼ 86'
Dự bị 5
- Miguel Perez ▲ 62'
- Iván Moreno ▲ 77'
- Raúl Sáenz ▲ 77'
- Viguera ▲ 86'
- Ebrahem El Ouardi ▲ 86'
- Álvaro Niño
- Alberto Martínez
- Manuel Rubio
- Diego Ruiz ▼ 66'
- Diego Uceda ▼ 66'
- Ricardo Sáinz
- Ayoub Jaouak ▼ 31'
- Mario León
- Iñigo Monreal
- F. Krumnack ▼ 82'
- Iñaki Rivas ▼ 66'
Dự bị 5
- Maicol Matoma ▲ 31'
- Matías de la Fuente ▲ 66'
- Marc Borjas ▲ 66'
- Álvaro Ruiz ▲ 66'
- Álvaro Holzheier ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 26 | +38 | 70 | |
| 2 | 30 | 59 - 35 | +24 | 62 | |
| 3 | 30 | 42 - 23 | +19 | 61 | |
| 4 | 30 | 49 - 29 | +20 | 57 | |
| 5 | 30 | 50 - 27 | +23 | 56 | |
| 6 | 30 | 49 - 27 | +22 | 52 | |
| 7 | 30 | 27 - 30 | -3 | 39 | |
| 8 | 30 | 29 - 40 | -11 | 38 | |
| 9 | 30 | 38 - 37 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 37 | |
| 11 | 30 | 45 - 54 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 40 - 51 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 14 | 30 | 25 - 49 | -24 | 24 | |
| 15 | 30 | 32 - 64 | -32 | 19 | |
| 16 | 30 | 25 - 63 | -38 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu30
65Ghi được33
27Thủng lưới47
2.03Bàn thắng mỗi trận1.1
14Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai18