Haro Deportivo vs La Calzada
Tỷ số chung cuộc: Haro Deportivo 4-1 La Calzada tại Tercera División RFEF - Group 16, 22 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Haro Deportivo thắng 3, hòa 3, La Calzada thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 17
- Sân vận động
- Estadio Municipal El Mazo, Haro
- Trọng tài
- Jorge Ruiz
- Phong độ
- DDLLD Haro Deportivo
- LWLLW La Calzada
- 23' 0-1 Efrén Ruiz
- 24' Miguel Lorente 1-1
- 32' Iván Arana 2-1
- HT2-1
- 52' ▲ Oier Martinez ▼ Miguel Lorente
- 53' ▲ Jair Vargas ▼ Daniel Soto
- 60' ▲ Zunzu ▼ Jon Pacheco
- 67' ▲ Jesús García ▼ Dani Gómez
- 67' ▲ Mario Manzanos ▼ Javier Duce
- 68' ▲ Aitor Santurde ▼ Achraf Charaf
- 68' ▲ Aingeru Aguirre ▼ Iñaki Alzola
- 68' ▲ Antonio Riverol ▼ Xabier Hidalgo
- 73' Zunzu 3-1
- 77' ▲ Daniel Riaño ▼ Jesús García
- 81' Iván Arana 4-1
- FT4-1
Đội hình
- Xabier Hidalgo ▼ 68'
- Iván Sanz
- Oscar del Campo
- Martín Gómez
- Joseba Eiguren
- Euken Herrojo
- Iñaki Alzola ▼ 68'
- Jon Pacheco ▼ 60'
- Iván Arana
- Achraf Charaf ▼ 68'
- Miguel Lorente ▼ 52'
Dự bị 5
- Oier Martinez ▲ 52'
- Zunzu ▲ 60'
- Aitor Santurde ▲ 68'
- Aingeru Aguirre ▲ 68'
- Antonio Riverol ▲ 68'
- Miguel Arraiz
- Casado
- Óscar Vázquez
- Jaime García ▼ 77'
- Viti Muriente
- Efrén Ruiz
- Daniel Soto ▼ 53'
- Dani Gómez ▼ 67'
- Daniel Vitorica
- Andrés Lorenzo
- Javier Duce ▼ 67'
Dự bị 4
- Jair Vargas ▲ 53'
- Jesús García ▲ 67'
- Mario Manzanos ▲ 67'
- Daniel Riaño ▲ 77'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 26 | +38 | 70 | |
| 2 | 30 | 59 - 35 | +24 | 62 | |
| 3 | 30 | 42 - 23 | +19 | 61 | |
| 4 | 30 | 49 - 29 | +20 | 57 | |
| 5 | 30 | 50 - 27 | +23 | 56 | |
| 6 | 30 | 49 - 27 | +22 | 52 | |
| 7 | 30 | 27 - 30 | -3 | 39 | |
| 8 | 30 | 29 - 40 | -11 | 38 | |
| 9 | 30 | 38 - 37 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 37 | |
| 11 | 30 | 45 - 54 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 40 - 51 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 14 | 30 | 25 - 49 | -24 | 24 | |
| 15 | 30 | 32 - 64 | -32 | 19 | |
| 16 | 30 | 25 - 63 | -38 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu36
38Ghi được58
37Thủng lưới36
1.27Bàn thắng mỗi trận1.61
5Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai38