Casalarreina vs River Ebro
Tỷ số chung cuộc: Casalarreina 1-3 River Ebro tại Tercera División RFEF - Group 16, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Casalarreina thắng 3, hòa 2, River Ebro thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 7
- Sân vận động
- Estadio Municipal El Soto, Haro
- Trọng tài
- Lakbir Larhlid
- Phong độ
- WWWLW Casalarreina
- LWWLL River Ebro
- 36' 0-1 Iñaki Rivas
- 43' 0-2 Sergio Domínguez
- HT0-2
- 46' ▲ Alan Selmi ▼ Pablo Fernández
- 46' ▲ Yann ▼ Rodri
- 55' ▲ Gaizka Soler ▼ Yann
- 63' ▲ Pablo Cano ▼ Adrián Castro
- 65' ▲ Ayoub Jaouak ▼ Álvaro Holzheier
- 70' Alberto Baztán 1-2
- 71' 1-3 Sergio Domínguez
- 73' ▲ Álvaro Ruiz ▼ Iñaki Rivas
- 83' ▲ Marc Borjas ▼ Sergio Domínguez
- 83' ▲ Maicol Matoma ▼ F. Krumnack
- 83' ▲ Matías de la Fuente ▼ Alberto Niño
- FT1-3
Đội hình
- Arturo Órtega
- Pablo Beraza
- Pablo Fernández ▼ 46'
- Hector Paulet
- Rodri ▼ 46'
- Adrián Castro ▼ 63'
- Asier Martin
- Alberto Baztán
- Julen López
- P. Mabika
- Michael Ngaah
Dự bị 4
- Alan Selmi ▲ 46'
- Yann ▲ 46'
- Gaizka Soler ▲ 55'
- Pablo Cano ▲ 63'
- Álvaro Niño ▼ 83'
- Manuel Rubio
- Diego Uceda
- Pablo Navarro
- Sergio Domínguez ▼ 83'
- Mario León
- F. Krumnack ▼ 83'
- Alberto Niño ▼ 83'
- Jorge Losantos
- Iñaki Rivas ▼ 73'
- Álvaro Holzheier ▼ 65'
Dự bị 5
- Ayoub Jaouak ▲ 65'
- Álvaro Ruiz ▲ 73'
- Marc Borjas ▲ 83'
- Maicol Matoma ▲ 83'
- Matías de la Fuente ▲ 83'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 26 | +38 | 70 | |
| 2 | 30 | 59 - 35 | +24 | 62 | |
| 3 | 30 | 42 - 23 | +19 | 61 | |
| 4 | 30 | 49 - 29 | +20 | 57 | |
| 5 | 30 | 50 - 27 | +23 | 56 | |
| 6 | 30 | 49 - 27 | +22 | 52 | |
| 7 | 30 | 27 - 30 | -3 | 39 | |
| 8 | 30 | 29 - 40 | -11 | 38 | |
| 9 | 30 | 38 - 37 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 37 | |
| 11 | 30 | 45 - 54 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 40 - 51 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 14 | 30 | 25 - 49 | -24 | 24 | |
| 15 | 30 | 32 - 64 | -32 | 19 | |
| 16 | 30 | 25 - 63 | -38 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
45Ghi được33
54Thủng lưới47
1.5Bàn thắng mỗi trận1.1
4Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai18