Agoncillo vs Calahorra II
Tỷ số chung cuộc: Agoncillo 2-0 Calahorra II tại Tercera División RFEF - Group 16, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Agoncillo thắng 3, hòa 1, Calahorra II thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio San Roque, Agoncillo
- Trọng tài
- Mimoun Larhlid
- Phong độ
- DLLLD Agoncillo
- LWWDD Calahorra II
- 4' Abdou Thiao 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Iván Blanco ▼ Iván Rodríguez
- 46' ▲ Ivan Munilla ▼ Aarón Tripiana
- 53' Abdou Thiao 2-0
- 56' ▲ Igor Alducin ▼ Saúl Garrido
- 56' ▲ Asier Garbayo ▼ Jaime Vicente
- 60' ▲ David Lozano ▼ Joel Barcina
- 71' ▲ Raul Puente ▼ Oscar Ortega
- 77' ▲ E. Moisés ▼ Diego Pozo
- 77' ▲ Hugo Remírez ▼ Moisés Rangel
- 86' ▲ Alejandro Lafuente ▼ Juan Herreros
- FT2-0
Đội hình
- Daniel Encinas
- Alvaro Manero
- Diego Coscolín
- Pablo Gil
- Rubén Fernández
- Juan Herreros ▼ 86'
- Joel Barcina ▼ 60'
- Diego Pozo ▼ 77'
- Moisés Rangel ▼ 77'
- Abdou Thiao
- Alejo Sánchez
Dự bị 4
- David Lozano ▲ 60'
- E. Moisés ▲ 77'
- Hugo Remírez ▲ 77'
- Alejandro Lafuente ▲ 86'
- Guzmán Sanz
- Sito Castro
- Saúl Garrido ▼ 56'
- Aarón Tripiana ▼ 46'
- Samuel Belío
- Iván Rodríguez ▼ 46'
- Guillermo Gázquez
- Jaime Vicente ▼ 56'
- Oscar Ortega ▼ 71'
- Imanol Urdaniz
- Iván Chamadoira
Dự bị 5
- Iván Blanco ▲ 46'
- Ivan Munilla ▲ 46'
- Igor Alducin ▲ 56'
- Asier Garbayo ▲ 56'
- Raul Puente ▲ 71'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 64 - 26 | +38 | 70 | |
| 2 | 30 | 59 - 35 | +24 | 62 | |
| 3 | 30 | 42 - 23 | +19 | 61 | |
| 4 | 30 | 49 - 29 | +20 | 57 | |
| 5 | 30 | 50 - 27 | +23 | 56 | |
| 6 | 30 | 49 - 27 | +22 | 52 | |
| 7 | 30 | 27 - 30 | -3 | 39 | |
| 8 | 30 | 29 - 40 | -11 | 38 | |
| 9 | 30 | 38 - 37 | +1 | 37 | |
| 10 | 30 | 35 - 40 | -5 | 37 | |
| 11 | 30 | 45 - 54 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 40 - 51 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 14 | 30 | 25 - 49 | -24 | 24 | |
| 15 | 30 | 32 - 64 | -32 | 19 | |
| 16 | 30 | 25 - 63 | -38 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
39Ghi được35
24Thủng lưới40
1.3Bàn thắng mỗi trận1.17
14Giữ sạch lưới11
9Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai19