Haro Deportivo vs Berceo
Tỷ số chung cuộc: Haro Deportivo 0-2 Berceo tại Tercera División RFEF - Group 16, 10 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Haro Deportivo thắng 4, hòa 1, Berceo thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 16 · Group 16 · Vòng 27
- Sân vận động
- Estadio Municipal El Mazo, Haro
- Trọng tài
- Mimoun Larhlid
- Phong độ
- DDLLD Haro Deportivo
- LLWLW Berceo
- 22' 0-1 Daniel Viguera
- 30' ▲ Yeray Viana ▼ Iván Arana
- 42' ▲ Aritz Bañuelos ▼ Ander Franco
- HT0-1
- 46' ▲ Rodrigo Mendaza ▼ Roberto Ubis
- 50' ▲ Oscar Garcia ▼ Sergio Delgado
- 66' ▲ Álvaro Marcos ▼ Guayo
- 66' ▲ Luis Martínez ▼ Zunzu
- 69' ▲ Samuel Azofra ▼ Daniel Viguera
- 73' 0-2 Rubén Peña11m
- 76' ▲ Álvaro Ruiz-Olalde ▼ Rubén Peña
- FT0-2
Đội hình
- Javi Ríos
- Martín Gómez
- Yerai Uzal
- Tomás Calvo
- Euken Herrojo
- César Balda
- Guayo ▼ 66'
- Salaberria
- Ander Franco ▼ 42'
- Zunzu ▼ 66'
- Iván Arana ▼ 30'
Dự bị 4
- Yeray Viana ▲ 30'
- Aritz Bañuelos ▲ 42'
- Álvaro Marcos ▲ 66'
- Luis Martínez ▲ 66'
- Sergio Delgado ▼ 50'
- Kevin Alonso
- Javier Arza
- David Cerezo
- Marcos Lapena
- Roberto Ubis ▼ 46'
- Daniel Viguera ▼ 69'
- Pablo Vega
- Fernando Escudero
- Rubén Peña ▼ 76'
- Marcos Moreno
Dự bị 4
- Rodrigo Mendaza ▲ 46'
- Oscar Garcia ▲ 50'
- Samuel Azofra ▲ 69'
- Álvaro Ruiz-Olalde ▲ 76'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 25 | +37 | 68 | |
| 2 | 30 | 65 - 30 | +35 | 67 | |
| 3 | 30 | 61 - 22 | +39 | 62 | |
| 4 | 30 | 55 - 34 | +21 | 57 | |
| 5 | 30 | 56 - 37 | +19 | 56 | |
| 6 | 30 | 43 - 23 | +20 | 56 | |
| 7 | 30 | 40 - 30 | +10 | 48 | |
| 8 | 30 | 58 - 44 | +14 | 44 | |
| 9 | 30 | 28 - 41 | -13 | 36 | |
| 10 | 30 | 37 - 34 | +3 | 35 | |
| 11 | 30 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 42 - 57 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 38 - 53 | -15 | 31 | |
| 15 | 30 | 24 - 88 | -64 | 16 | |
| 16 | 30 | 10 - 82 | -72 | 5 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu30
44Ghi được37
37Thủng lưới48
1.29Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới6
12Trên 2.5 bàn15
23Hiệp hai21