Oberena vs Subiza
Tỷ số chung cuộc: Oberena 1-1 Subiza tại Tercera División RFEF - Group 15, 18 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Oberena thắng 0, hòa 1, Subiza thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 11
- Sân vận động
- Estadio Oberena, Pamplona
- Phong độ
- DDLWL Oberena
- DWLLL Subiza
- HT0-0
- 64' ▲ Nicolás Irujo ▼ Xabier Goñi
- 64' ▲ Iñaki Rodríguez ▼ Mario Ibiricu
- 64' ▲ Unai Santos ▼ Sergio Pascual
- 64' ▲ Juan Asiron ▼ Lucas Ibáñez
- 72' ▲ Iñigo Monreal ▼ Mikel Ansó
- 77' ▲ Javier Erviti ▼ Iván Martínez
- 77' ▲ Luca Ciordia ▼ Javier Cirauqui
- 80' 0-1 Pablo Aguinaga
- 82' ▲ Mariano Beúnza ▼ Pablo Aguinaga
- 83' Álvaro Mata 1-1
- FT1-1
Đội hình
- Javier Cirauqui▼ 77'
- Aritz Cardenas
- Sergio Medina
- Joan Uriz
- Iván Martínez▼ 77'
- Álvaro Mata
- Pedro Arbizu
- Beñat Aldasoro
- Martín Donezar
- Xabier Goñi▼ 64'
- Mario Ibiricu▼ 64'
Dự bị 4
- Nicolás Irujo▲ 64'
- Iñaki Rodríguez▲ 64'
- Javier Erviti▲ 77'
- Luca Ciordia▲ 77'
- Rafa Fernández
- Alejandro Jiménez
- Víctor Ciaurriz
- Mikel Ansó▼ 72'
- Javi Amadoz
- Sergio Pascual▼ 64'
- Lucas Ibáñez▼ 64'
- Ibai Arrasate
- Ander Marticorena
- Pablo Aguinaga▼ 82'
- Carlos Lumbreras
Dự bị 4
- Unai Santos▲ 64'
- Juan Asiron▲ 64'
- Iñigo Monreal▲ 72'
- Mariano Beúnza▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 29 | +39 | 68 | |
| 2 | 34 | 40 - 23 | +17 | 63 | |
| 3 | 34 | 49 - 23 | +26 | 62 | |
| 4 | 34 | 53 - 39 | +14 | 57 | |
| 5 | 34 | 51 - 47 | +4 | 54 | |
| 6 | 34 | 55 - 45 | +10 | 54 | |
| 7 | 34 | 47 - 50 | -3 | 50 | |
| 8 | 34 | 46 - 49 | -3 | 44 | |
| 9 | 34 | 34 - 36 | -2 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 45 | 0 | 42 | |
| 11 | 34 | 35 - 43 | -8 | 42 | |
| 12 | 34 | 42 - 38 | +4 | 42 | |
| 13 | 34 | 35 - 47 | -12 | 41 | |
| 14 | 34 | 43 - 49 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 42 - 51 | -9 | 40 | |
| 16 | 34 | 35 - 52 | -17 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 18 | 34 | 34 - 63 | -29 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
43Ghi được68
49Thủng lưới29
1.26Bàn thắng mỗi trận2
9Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai43