Lagunak vs Avance Ezcabarte
Tỷ số chung cuộc: Lagunak 0-0 Avance Ezcabarte tại Tercera División RFEF - Group 15, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Lagunak thắng 1, hòa 1, Avance Ezcabarte thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Municipal de Lagunak, Barañáin
- Phong độ
- DDWLW Lagunak
- LLLLW Avance Ezcabarte
- HT0-0
- 55' ▲ David Pascal ▼ Abdelrahman Hayati
- 56' ▲ Julen Cambra ▼ Guille Laspalas
- 70' ▲ Ruben Aizcorbe ▼ David Sádaba
- 71' ▲ Jorge Corral ▼ Imanol Martinez
- 73' ▲ Julián Maurín ▼ Gorka Bacaicoa
- 73' ▲ Xabier Zabalza ▼ Xabier Goikoetxea
- 79' ▲ Asier Izura ▼ Adrián García
- 87' ▲ Asier Lasanta ▼ Ander Lecumberri
- FT0-0
Đội hình
- Iñigo Alvarez
- David Sádaba ▼ 70'
- Juan Calvo
- Iñaki Berruete
- Imanol Martinez ▼ 71'
- Mikel González
- Raúl Soria
- Guille Laspalas ▼ 56'
- Pedro García
- Adrián García ▼ 79'
- Abdelrahman Hayati ▼ 55'
Dự bị 5
- David Pascal ▲ 55'
- Julen Cambra ▲ 56'
- Ruben Aizcorbe ▲ 70'
- Jorge Corral ▲ 71'
- Asier Izura ▲ 79'
- Fermín Gil
- Juan Rico
- Beñat Alastuey
- Ander Lecumberri ▼ 87'
- Iñaki Lecumberri
- Gorka Bacaicoa ▼ 73'
- Carlos Abendaño
- Aitor Galarza
- Marcos Agramonte
- Xabier Goikoetxea ▼ 73'
- Julen Vicuña
Dự bị 3
- Julián Maurín ▲ 73'
- Xabier Zabalza ▲ 73'
- Asier Lasanta ▲ 87'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 29 | +39 | 68 | |
| 2 | 34 | 40 - 23 | +17 | 63 | |
| 3 | 34 | 49 - 23 | +26 | 62 | |
| 4 | 34 | 53 - 39 | +14 | 57 | |
| 5 | 34 | 51 - 47 | +4 | 54 | |
| 6 | 34 | 55 - 45 | +10 | 54 | |
| 7 | 34 | 47 - 50 | -3 | 50 | |
| 8 | 34 | 46 - 49 | -3 | 44 | |
| 9 | 34 | 34 - 36 | -2 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 45 | 0 | 42 | |
| 11 | 34 | 35 - 43 | -8 | 42 | |
| 12 | 34 | 42 - 38 | +4 | 42 | |
| 13 | 34 | 35 - 47 | -12 | 41 | |
| 14 | 34 | 43 - 49 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 42 - 51 | -9 | 40 | |
| 16 | 34 | 35 - 52 | -17 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 18 | 34 | 34 - 63 | -29 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu34
35Ghi được42
52Thủng lưới51
1.03Bàn thắng mỗi trận1.24
9Giữ sạch lưới8
13Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai30