Cortes vs Cirbonero
Tỷ số chung cuộc: Cortes 2-1 Cirbonero tại Tercera División RFEF - Group 15, 11 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cortes thắng 3, hòa 2, Cirbonero thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Tercera División RFEF - Group 15 · Group 15 · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio San Francisco Javier, Navarra
- Phong độ
- LDDLL Cortes
- DDLWL Cirbonero
- 15' Alberto Aurensanzphản lưới 1-0
- 35' Hugo Fuentes 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ Mustafa Drammeh ▼ Mikel Cabrejas
- 59' ▲ Aarón Tripiana ▼ Diego Aroz
- 59' ▲ Kubala ▼ Sergio Martinez
- 65' ▲ Mikel Guiral ▼ David Botero
- 66' ▲ Juan Gomez ▼ Antomas
- 72' ▲ Jorge Gadea ▼ Hugo Fuentes
- 78' ▲ M. Nicolescu ▼ Tazghat Bouguettaya
- 78' ▲ Ither Ronaldo ▼ Álex Puertas
- 83' 2-1 Álvaro Muro
- FT2-1
Đội hình
- Raúl Casaus
- Mikel Cabrejas▼ 46'
- Adel Kessas
- Álex Puertas▼ 78'
- Mikel Pascual
- Magallón
- David Botero▼ 65'
- Óscar Zubiri
- Hugo Fuentes▼ 72'
- Dani Salas
- Tazghat Bouguettaya▼ 78'
Dự bị 5
- Mustafa Drammeh▲ 46'
- Mikel Guiral▲ 65'
- Jorge Gadea▲ 72'
- M. Nicolescu▲ 78'
- Ither Ronaldo▲ 78'
- Pablo Monreal
- Álex Cacho
- Alberto Aurensanz
- Diego Aroz▼ 59'
- Unai Lopez
- Mario León
- Álvaro Muro
- Álex Aguado
- Miguel Tomé
- Sergio Martinez▼ 59'
- Antomas▼ 66'
Dự bị 3
- Aarón Tripiana▲ 59'
- Kubala▲ 59'
- Juan Gomez▲ 66'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 68 - 29 | +39 | 68 | |
| 2 | 34 | 40 - 23 | +17 | 63 | |
| 3 | 34 | 49 - 23 | +26 | 62 | |
| 4 | 34 | 53 - 39 | +14 | 57 | |
| 5 | 34 | 51 - 47 | +4 | 54 | |
| 6 | 34 | 55 - 45 | +10 | 54 | |
| 7 | 34 | 47 - 50 | -3 | 50 | |
| 8 | 34 | 46 - 49 | -3 | 44 | |
| 9 | 34 | 34 - 36 | -2 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 45 | 0 | 42 | |
| 11 | 34 | 35 - 43 | -8 | 42 | |
| 12 | 34 | 42 - 38 | +4 | 42 | |
| 13 | 34 | 35 - 47 | -12 | 41 | |
| 14 | 34 | 43 - 49 | -6 | 40 | |
| 15 | 34 | 42 - 51 | -9 | 40 | |
| 16 | 34 | 35 - 52 | -17 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 59 | -25 | 34 | |
| 18 | 34 | 34 - 63 | -29 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
41Ghi được46
25Thủng lưới49
1.14Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn19
26Hiệp hai22